desecrated

[Mỹ]/ˈdɛsɪkreɪtɪd/
[Anh]/ˈdɛsɪˌkreɪtɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. phá hủy hoặc vi phạm sự thiêng liêng của

Cụm từ & Cách kết hợp

desecrated ground

đất bị ô uế

desecrated site

khu vực bị ô uế

desecrated temple

ngôi đền bị ô uế

desecrated grave

lăng mộ bị ô uế

desecrated altar

bàn thờ bị ô uế

desecrated monument

tượng đài bị ô uế

desecrated relic

di tích bị ô uế

desecrated church

nhà thờ bị ô uế

desecrated land

đất bị ô uế

desecrated history

lịch sử bị ô uế

Câu ví dụ

the ancient temple was desecrated by vandals.

ngôi đền cổ đã bị xâm phạm bởi những kẻ phá hoại.

many believe that the site should never be desecrated.

nhiều người tin rằng địa điểm đó không bao giờ nên bị xâm phạm.

the desecrated grave sparked outrage in the community.

ngôi mộ bị xâm phạm đã gây ra sự phẫn nộ trong cộng đồng.

they felt that their culture was being desecrated.

họ cảm thấy văn hóa của họ đang bị xâm phạm.

the memorial was desecrated during the protest.

tượng đài đã bị xâm phạm trong cuộc biểu tình.

the artwork was desecrated by graffiti.

tác phẩm nghệ thuật đã bị xâm phạm bởi graffiti.

people were shocked to see the desecrated altar.

mọi người đều sốc khi nhìn thấy bàn thờ bị xâm phạm.

they vowed to restore what had been desecrated.

họ hứa sẽ khôi phục lại những gì đã bị xâm phạm.

the desecrated land was a painful reminder of the past.

miền đất bị xâm phạm là một lời nhắc nhở đau buồn về quá khứ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay