dine

[Mỹ]/daɪn/
[Anh]/daɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. ăn tối, ăn
vt. tiếp đãi tại bữa tối.
Word Forms
ngôi thứ ba số ítdines
hiện tại phân từdining
thì quá khứdined
quá khứ phân từdined
số nhiềudines

Cụm từ & Cách kết hợp

dine out

ăn ngoài

fine dining

nhà hàng cao cấp

casual dining

dạng ăn uống bình dân

dine in

ăn tại chỗ

dine together

ăn cùng nhau

wine and dine

uống rượu và ăn uống

Câu ví dụ

I'll dine you soon.

Tôi sẽ ăn tối cùng bạn sớm thôi.

Suppose we dine together.

Giả sử chúng ta cùng ăn tối.

we dined by candlelight .

chúng tôi ăn tối dưới ánh nến.

we dined at a restaurant.

chúng tôi ăn tối tại một nhà hàng.

he dined in hall.

anh ấy ăn tối trong sảnh.

This table dines eight.

Bàn này có thể ngồi được tám người.

We're going to dine at David's tonight.

Chúng tôi sẽ ăn tối tại nhà của David tối nay.

Do you dine out much?

Bạn có hay ăn ngoài không?

They dined in a special suite in glorious splendor.

Họ ăn tối trong một phòng đặc biệt lộng lẫy.

everyone dined at a plain wooden table.

Mọi người đều ăn tối tại một chiếc bàn gỗ đơn giản.

He always dines at the same place.

Anh ấy luôn ăn tối ở cùng một nơi.

Frae morning sun till dine,

Từ ánh nắng buổi sáng cho đến khi ăn tối,

The manager's going to dine with us tonight.

Quản lý sẽ ăn tối cùng chúng tôi tối nay.

Our school dined the famous scholar.

Trường của chúng tôi đã mời học giả nổi tiếng ăn tối.

wined and dined the visiting senators.

Chúng tôi đã tiếp đãi các thượng nghị sĩ đến thăm bằng rượu và bữa tối.

pleasant but slightly improper to dine alone with a married person.

Thật dễ chịu nhưng hơi không đúng khi ăn tối một mình với người đã kết hôn.

weather permitting, guests can dine outside on the veranda.

Nếu thời tiết cho phép, khách có thể ăn tối ngoài trời trên hành lang.

we wined and dined with Edwin's and Bernard's friends.

Chúng tôi đã ăn tối và uống rượu với bạn bè của Edwin và Bernard.

We were wined and dined at the firm's expense.

Chúng tôi đã được công ty đãi rượu và ăn tối.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay