disappeared

[Mỹ]/[dɪˈsæpɪəd]/
[Anh]/[dɪˈsæpɪərd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Biến mất; biến mất đột ngột và không giải thích được; biến mất; không còn tồn tại; không còn nữa; rời đi mà không nói lời tạm biệt.
adj. Không còn hiện diện hoặc tồn tại nữa; đã biến mất.
Word Forms
số nhiềudisappeareds

Cụm từ & Cách kết hợp

disappeared without a trace

biến mất không dấu vết

disappearing act

tuyệt tích

disappeared completely

biến mất hoàn toàn

disappearing quickly

biến mất nhanh chóng

disappeared suddenly

biến mất đột ngột

disappearing ink

mực biến mất

disappeared forever

biến mất mãi mãi

disappearing fast

biến mất nhanh

disappearing into

biến mất vào

disappeared already

đã biến mất rồi

Câu ví dụ

the hikers disappeared without a trace in the dense forest.

Những người đi bộ đường dài đã biến mất không để lại dấu vết trong khu rừng rậm rạp.

my keys disappeared from the kitchen counter this morning.

Chìa khóa của tôi đã biến mất khỏi mặt quầy bếp sáng nay.

the ancient city disappeared beneath the sands of the desert.

Thành phố cổ đại đã biến mất dưới cát của sa mạc.

he disappeared from the party without saying goodbye.

Anh ấy đã biến mất khỏi bữa tiệc mà không nói lời tạm biệt.

all traces of the company disappeared after the scandal.

Tất cả dấu vết của công ty đã biến mất sau scandal.

the valuable painting disappeared from the museum last night.

Bức tranh có giá trị đã biến mất khỏi bảo tàng vào đêm qua.

my phone disappeared while i was shopping downtown.

Điện thoại của tôi đã biến mất khi tôi đang mua sắm ở trung tâm thành phố.

the opportunity to invest disappeared quickly.

Cơ hội đầu tư đã biến mất nhanh chóng.

the island disappeared beneath the waves during the storm.

Hòn đảo đã biến mất dưới những đợt sóng trong cơn bão.

the politician's reputation disappeared after the accusations.

Danh tiếng của chính trị gia đã biến mất sau những cáo buộc.

the feeling of excitement disappeared as soon as the show ended.

Cảm giác phấn khích biến mất ngay khi chương trình kết thúc.

the small village disappeared from the map decades ago.

Thị trấn nhỏ đã biến mất khỏi bản đồ từ nhiều thập kỷ trước.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay