dissociated

[Mỹ]/dɪ'soʃɪ,et/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không liên quan hoặc gắn bó với
Word Forms
thì quá khứdissociated

Câu ví dụ

The editor dissociated herself from the views in the article.

Nhà biên tập đã tách mình khỏi những quan điểm trong bài viết.

voices should not be dissociated from their social context.

Những tiếng nói không nên bị tách rời khỏi bối cảnh xã hội của chúng.

these compounds are dissociated by solar radiation to yield atoms of chlorine.

những hợp chất này bị phân ly bởi bức xạ mặt trời để tạo ra các nguyên tử clo.

The council member dissociated himself from the decision to close the biggest department store in the town.

Thành viên hội đồng đã tách mình khỏi quyết định đóng cửa cửa hàng bách hóa lớn nhất trong thị trấn.

Methods 27 cases(28 eyes) of cicatricial blepharon deformities underwent the surgery of scar resection and replant of dissociated skin,and the key point is to solve the defect of constitution.

Phương pháp: 27 trường hợp (28 mắt) bị dị dạng sẹo trên mí mắt đã trải qua phẫu thuật cắt bỏ sẹo và cấy ghép lại da bị tách rời, và điểm mấu chốt là giải quyết khiếm khuyết cấu tạo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay