do-it-yourself

[Mỹ]/ˌduː ɪt ˈjɔːself/
[Anh]/ˌduː ɪt ˈjʊərself/

Dịch

n. hoạt động tự làm hoặc sửa chữa đồ vật
adj. được thiết kế để sử dụng cho người nghiệp dư hoặc tự làm

Cụm từ & Cách kết hợp

do-it-yourself project

dự án tự làm

do-it-yourself store

cửa hàng tự làm

do-it-yourself repairs

sửa chữa tự làm

Câu ví dụ

i love do-it-yourself home improvement projects.

Tôi thích các dự án cải tạo nhà tự làm.

we're planning a do-it-yourself wedding to save money.

Chúng tôi đang lên kế hoạch tổ chức đám cưới tự làm để tiết kiệm tiền.

there are tons of do-it-yourself tutorials online.

Có rất nhiều hướng dẫn tự làm trực tuyến.

she's really into do-it-yourself crafts and decorations.

Cô ấy rất thích làm đồ thủ công và trang trí tự làm.

let's try a simple do-it-yourself gift this year.

Hãy thử làm một món quà tự làm đơn giản năm nay.

he's a big fan of do-it-yourself furniture building.

Anh ấy là một người hâm mộ lớn của việc tự làm đồ nội thất.

the do-it-yourself approach saved us a lot of time.

Cách tiếp cận tự làm đã giúp chúng tôi tiết kiệm được rất nhiều thời gian.

we decided on a do-it-yourself garden makeover.

Chúng tôi quyết định làm mới khu vườn bằng cách tự làm.

do-it-yourself repairs are often cheaper than hiring a professional.

Việc sửa chữa tự làm thường rẻ hơn so với thuê một chuyên gia.

she started a do-it-yourself blog to share her ideas.

Cô ấy bắt đầu một blog tự làm để chia sẻ ý tưởng của mình.

he enjoys the challenge of do-it-yourself electronics projects.

Anh ấy thích thú với thử thách của các dự án điện tử tự làm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay