dough

[Mỹ]/dəʊ/
[Anh]/doʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hỗn hợp bột mì và các thành phần khác, được sử dụng để làm bánh mì, bánh ngọt, v.v.; tiền
Word Forms
số nhiềudoughs

Cụm từ & Cách kết hợp

knead the dough

nhào bột

dough recipe

công thức làm bánh mì

fresh dough

bột tươi

pizza dough

bột làm bánh pizza

soft dough

bột mềm

bread dough

bột làm bánh mì

Câu ví dụ

form the dough into balls.

Tạo hình bột thành những viên tròn.

refrigerate the dough for one hour.

Để bột trong tủ lạnh trong một giờ.

the dough should be moist but not sticky.

Bột nên ẩm nhưng không dính.

leave the dough in a warm place to rise.

Để bột ở nơi ấm áp để nở.

shape the dough into two-inch balls.

Tạo hình bột thành những viên tròn hai inch.

Sorry, it is "pastry dough " not pastry dought.

Xin lỗi, đây là "bột bánh ngọt" chứ không phải "dought bánh ngọt".

Work the dough before shaping it.

Nhào bột trước khi tạo hình.

We use dough to make bread.

Chúng tôi dùng bột để làm bánh mì.

He began to shape the dough into rolls.

Anh ấy bắt đầu tạo hình bột thành những cuộn bánh.

She formed the dough into squares.

Cô ấy tạo hình bột thành những hình vuông.

Bakers form dough into loaves.

Những người thợ làm bánh tạo hình bột thành bánh mì.

Knead the dough to the right consistency.

Nhào bột cho đến khi đạt độ đặc phù hợp.

Flatten the dough with a press of the hand.

Dùng tay ấn để làm phẳng bột.

roll out half the dough and reserve the other half.

Cán một nửa bột và giữ lại nửa còn lại.

roll out the dough on a floured surface.

Cán bột trên một bề mặt có rắc bột.

The bread dough should rise to double its original size.

Bột bánh mì nên nở gấp đôi kích thước ban đầu.

Turn the dough onto a floured board.

Đặt bột lên một bảng có rắc bột.

This dough isn't wet enough to bind properly.

Bột này không đủ ẩm để kết dính đúng cách.

compress dough into a circle with a rolling pin;

nén bột thành một vòng tròn bằng một cây cán bột;

Result showed that the gluten content of dough reduced with the increase of sugar level in dough,and the influence of biose was more than simple sugar.

Kết quả cho thấy hàm lượng gluten trong bột giảm khi hàm lượng đường trong bột tăng lên, và ảnh hưởng của biose lớn hơn đường đơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay