drabber than ever
xám xịt hơn bao giờ hết
drabber colors
những màu xám xịt
drabber outlook
tình hình u ám
drabber environment
môi trường u ám
drabber days
những ngày xám xịt
drabber style
phong cách u ám
drabber life
cuộc sống u ám
drabber appearance
bề ngoài u ám
drabber mood
tâm trạng u ám
drabber tone
bầu không khí u ám
the sky looked drabber than usual today.
bầu trời trông xám xịt hơn bình thường hôm nay.
his outfit was drabber compared to everyone else's.
quần áo của anh ấy trông xám xịt hơn so với những người khác.
the room felt drabber after the curtains were closed.
phòng trông xám xịt hơn sau khi kéo cửa màn.
she chose a drabber color for her new car.
cô ấy chọn một màu xám xịt hơn cho chiếc xe mới của mình.
the painting seemed drabber without proper lighting.
bức tranh trông xám xịt hơn nếu không có ánh sáng phù hợp.
his mood became drabber as the day went on.
tâm trạng của anh ấy trở nên xám xịt hơn khi ngày trôi qua.
the landscape appeared drabber in the winter.
khung cảnh trông xám xịt hơn vào mùa đông.
her smile was drabber than it used to be.
nụ cười của cô ấy xám xịt hơn so với trước đây.
the drabber colors of the season reflect the mood.
những màu sắc xám xịt của mùa thể hiện tâm trạng.
he found the book's drabber chapters less engaging.
anh ấy thấy những chương xám xịt hơn trong cuốn sách kém hấp dẫn hơn.
drabber than ever
xám xịt hơn bao giờ hết
drabber colors
những màu xám xịt
drabber outlook
tình hình u ám
drabber environment
môi trường u ám
drabber days
những ngày xám xịt
drabber style
phong cách u ám
drabber life
cuộc sống u ám
drabber appearance
bề ngoài u ám
drabber mood
tâm trạng u ám
drabber tone
bầu không khí u ám
the sky looked drabber than usual today.
bầu trời trông xám xịt hơn bình thường hôm nay.
his outfit was drabber compared to everyone else's.
quần áo của anh ấy trông xám xịt hơn so với những người khác.
the room felt drabber after the curtains were closed.
phòng trông xám xịt hơn sau khi kéo cửa màn.
she chose a drabber color for her new car.
cô ấy chọn một màu xám xịt hơn cho chiếc xe mới của mình.
the painting seemed drabber without proper lighting.
bức tranh trông xám xịt hơn nếu không có ánh sáng phù hợp.
his mood became drabber as the day went on.
tâm trạng của anh ấy trở nên xám xịt hơn khi ngày trôi qua.
the landscape appeared drabber in the winter.
khung cảnh trông xám xịt hơn vào mùa đông.
her smile was drabber than it used to be.
nụ cười của cô ấy xám xịt hơn so với trước đây.
the drabber colors of the season reflect the mood.
những màu sắc xám xịt của mùa thể hiện tâm trạng.
he found the book's drabber chapters less engaging.
anh ấy thấy những chương xám xịt hơn trong cuốn sách kém hấp dẫn hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay