practice drills
các bài tập thực hành
oil drills
khai thác dầu
drill bits
đầu khoan
military drills
các cuộc tập trận quân sự
eye drills
tập luyện mắt
drill sergeant
trình quản huấn luyện
drilling holes
khoan lỗ
fire drills
các cuộc diễn tập chữa cháy
drill team
đội kỉ luật
does drills
thực hiện các bài tập
we need to do drills to improve our teamwork.
Chúng ta cần phải thực hiện các bài tập để cải thiện tinh thần đồng đội.
the soldiers practiced drills in the training field.
Các binh lính đã thực hành các bài tập trên sân tập.
the basketball team ran shooting drills for an hour.
Đội bóng rổ đã tập luyện các bài tập ném bóng trong một giờ.
firefighters conducted rescue drills to prepare for emergencies.
Các nhân viên cứu hỏa đã thực hiện các bài tập cứu hộ để chuẩn bị cho các tình huống khẩn cấp.
the dentist recommended daily flossing and brushing drills.
Bác sĩ nha khoa khuyên nên dùng chỉ nha khoa và đánh răng hàng ngày.
the construction crew performed safety drills regularly.
Đội xây dựng đã thực hiện các bài tập an toàn thường xuyên.
he spent hours on math drills to master the concepts.
Anh ấy đã dành hàng giờ cho các bài tập toán học để nắm vững các khái niệm.
the pilot went through pre-flight drills before takeoff.
Phi công đã thực hiện các bài tập trước khi cất cánh.
the band practiced their marching drills before the parade.
Ban nhạc đã tập luyện các bài tập diễu hành trước buổi diễu hành.
they used online drills to reinforce their vocabulary.
Họ đã sử dụng các bài tập trực tuyến để củng cố vốn từ vựng của mình.
the football team focused on tackling drills during practice.
Đội bóng đá đã tập trung vào các bài tập phạm lỗi trong quá trình tập luyện.
practice drills
các bài tập thực hành
oil drills
khai thác dầu
drill bits
đầu khoan
military drills
các cuộc tập trận quân sự
eye drills
tập luyện mắt
drill sergeant
trình quản huấn luyện
drilling holes
khoan lỗ
fire drills
các cuộc diễn tập chữa cháy
drill team
đội kỉ luật
does drills
thực hiện các bài tập
we need to do drills to improve our teamwork.
Chúng ta cần phải thực hiện các bài tập để cải thiện tinh thần đồng đội.
the soldiers practiced drills in the training field.
Các binh lính đã thực hành các bài tập trên sân tập.
the basketball team ran shooting drills for an hour.
Đội bóng rổ đã tập luyện các bài tập ném bóng trong một giờ.
firefighters conducted rescue drills to prepare for emergencies.
Các nhân viên cứu hỏa đã thực hiện các bài tập cứu hộ để chuẩn bị cho các tình huống khẩn cấp.
the dentist recommended daily flossing and brushing drills.
Bác sĩ nha khoa khuyên nên dùng chỉ nha khoa và đánh răng hàng ngày.
the construction crew performed safety drills regularly.
Đội xây dựng đã thực hiện các bài tập an toàn thường xuyên.
he spent hours on math drills to master the concepts.
Anh ấy đã dành hàng giờ cho các bài tập toán học để nắm vững các khái niệm.
the pilot went through pre-flight drills before takeoff.
Phi công đã thực hiện các bài tập trước khi cất cánh.
the band practiced their marching drills before the parade.
Ban nhạc đã tập luyện các bài tập diễu hành trước buổi diễu hành.
they used online drills to reinforce their vocabulary.
Họ đã sử dụng các bài tập trực tuyến để củng cố vốn từ vựng của mình.
the football team focused on tackling drills during practice.
Đội bóng đá đã tập trung vào các bài tập phạm lỗi trong quá trình tập luyện.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay