dwelled

[Mỹ]/[ˈdwɛːld]/
[Anh]/[ˈdwɛːld]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. (past tense of dwell)Ở hoặc cư trú; sinh sống; chiếm cứ.; Ở lại hoặc trì trệ; ở lại.; Suy nghĩ hoặc suy ngẫm sâu sắc.

Cụm từ & Cách kết hợp

dwelled here

ở đây sinh sống

long dwelled

đã ở đây lâu

where dwelled

ở đâu từng sinh sống

dwells now

sinh sống bây giờ

dwell dwelling

ở và sinh sống

dwell deeply

sống sâu sắc

dwell safely

sống an toàn

dwell alone

sống một mình

dwell together

sống cùng nhau

dwell within

sống bên trong

Câu ví dụ

the ancient civilization dwelled in the fertile valley for centuries.

Nền văn minh cổ đại đã sinh sống ở vùng thung lũng màu mỡ trong nhiều thế kỷ.

my grandparents dwelled in a small cottage by the sea.

Ông bà của tôi đã sinh sống trong một ngôi nhà nhỏ bên bờ biển.

the weary traveler dwelled briefly in a mountain inn.

Người lữ hành mệt mỏi đã sinh sống ngắn ngày tại một quán trọ trên núi.

many birds dwelled within the dense forest canopy.

Nhiều loài chim sinh sống trong tán rừng rậm rạp.

the nomadic tribe dwelled in tents across the vast plains.

Băng lạc bộ đã sinh sống trong các lều trại trên khắp những đồng bằng rộng lớn.

a sense of peace dwelled within her heart.

Một cảm giác bình yên ngự trị trong trái tim cô.

the artist dwelled on the details of the painting.

Người nghệ sĩ tập trung vào các chi tiết của bức tranh.

memories of childhood dwelled in his mind.

Những kỷ niệm về tuổi thơ ám ảnh tâm trí anh.

the family dwelled happily in their cozy home.

Gia đình sống hạnh phúc trong ngôi nhà ấm cúng của họ.

the hermit dwelled alone in a secluded cave.

Người ẩn sĩ sống một mình trong một hang động hẻo lánh.

a quiet sadness dwelled beneath his cheerful exterior.

Một nỗi buồn lặng lẽ ngự trị bên dưới vẻ ngoài tươi tắn của anh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay