eagles

[Mỹ]/[ˈiːglz]/
[Anh]/[ˈiːglz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chim săn mồi lớn với mỏ và vuốt móc khỏe; đội bóng bầu dục Mỹ (Washington Redskins); một người có sức mạnh hoặc khả năng lớn; biểu tượng của Hoa Kỳ

Cụm từ & Cách kết hợp

eagles fly

Vietnamese_translation

golden eagles

Vietnamese_translation

catching eagles

Vietnamese_translation

philadelphia eagles

Vietnamese_translation

like eagles

Vietnamese_translation

eagle eyes

Vietnamese_translation

eagle soared

Vietnamese_translation

eagle's nest

Vietnamese_translation

proud eagles

Vietnamese_translation

see eagles

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the eagles soared high above the mountain peaks.

Những con đại bàng bay vút lên cao trên đỉnh núi.

we watched eagles hunting for prey in the valley.

Chúng tôi quan sát những con đại bàng săn mồi trong thung lũng.

the team's logo featured a majestic eagle.

Logo của đội có hình một con đại bàng tráng lệ.

eagles are known for their sharp eyesight.

Đại bàng nổi tiếng với thị lực sắc bén.

the bald eagle is a symbol of the united states.

Đại bàng đầu trắng là biểu tượng của nước Mỹ.

we spotted several eagles nesting in the cliffs.

Chúng tôi phát hiện thấy nhiều con đại bàng làm tổ trên vách đá.

the eagle's nest was built high in the tree.

Tổ của đại bàng được xây dựng cao trên cây.

eagles often dive to catch fish in the river.

Đại bàng thường lặn xuống bắt cá trong sông.

the young eagles were learning to fly.

Những con đại bàng con đang học bay.

we admired the power and grace of the eagles.

Chúng tôi ngưỡng mộ sức mạnh và sự duyên dáng của những con đại bàng.

the park ranger protected the eagles and their habitat.

Nhân viên trông coi công viên bảo vệ đại bàng và môi trường sống của chúng.

the eagles circled above, scanning the ground.

Những con đại bàng bay vòng trên cao, quan sát mặt đất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay