earpieces

[Mỹ]/ˈɪəpiːs/
[Anh]/ˈiərˌpis/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một đôi thiết bị được đeo trên hoặc trong tai để nghe âm thanh

Cụm từ & Cách kết hợp

wireless earpieces

tai nghe không dây

bluetooth earpieces

tai nghe bluetooth

noise-canceling earpieces

tai nghe chống ồn

in-ear earpieces

tai nghe nhét tai

stereo earpieces

tai nghe stereo

comfortable earpieces

tai nghe thoải mái

high-quality earpieces

tai nghe chất lượng cao

lightweight earpieces

tai nghe nhẹ

sports earpieces

tai nghe thể thao

wired earpieces

tai nghe có dây

Câu ví dụ

she prefers to use wireless earpieces for convenience.

Cô ấy thích sử dụng tai nghe không dây vì sự tiện lợi.

he lost one of his earpieces during the concert.

Anh ấy đã làm mất một trong những tai nghe của mình trong buổi hòa nhạc.

these earpieces provide excellent sound quality.

Những chiếc tai nghe này cung cấp chất lượng âm thanh tuyệt vời.

many people use earpieces while driving for safety.

Nhiều người sử dụng tai nghe khi lái xe vì sự an toàn.

she adjusted the volume on her earpieces.

Cô ấy đã điều chỉnh âm lượng trên tai nghe của mình.

his earpieces are compatible with most devices.

Tai nghe của anh ấy tương thích với hầu hết các thiết bị.

these earpieces come with a built-in microphone.

Những chiếc tai nghe này đi kèm với micro tích hợp.

using earpieces can help reduce background noise.

Sử dụng tai nghe có thể giúp giảm tiếng ồn xung quanh.

she bought new earpieces for her smartphone.

Cô ấy đã mua tai nghe mới cho điện thoại thông minh của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay