electrochemical

[Mỹ]/i,lektrəu'kemikəl,-'kemik/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến nhánh hóa học mà xử lý các thay đổi hóa học do điện sản xuất.

Cụm từ & Cách kết hợp

electrochemical reaction

phản ứng điện hóa

electrochemical sensor

cảm biến điện hóa

electrochemical cell

pin điện hóa

electrochemical impedance spectroscopy

phổ kế trở điện hóa

electrochemical potential

tiềm thế điện hóa

electrochemical corrosion

ăn mòn điện hóa

electrochemical machining

gia công điện hóa

electrochemical technology

công nghệ điện hóa

electrochemical deposition

lắng đọng điện hóa

electrochemical process

quy trình điện hóa

Câu ví dụ

Electrochemical reactions are commonly used in batteries.

Các phản ứng điện hóa thường được sử dụng trong pin.

Researchers are studying electrochemical processes in fuel cells.

Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu các quá trình điện hóa trong pin nhiên liệu.

Electrochemical sensors are used for detecting various substances.

Các cảm biến điện hóa được sử dụng để phát hiện các chất khác nhau.

The electrochemical properties of materials can affect their performance.

Các tính chất điện hóa của vật liệu có thể ảnh hưởng đến hiệu suất của chúng.

Electrochemical corrosion can cause damage to metal surfaces.

Ăn mòn điện hóa có thể gây hư hỏng cho bề mặt kim loại.

Electrochemical engineering involves the study of chemical processes in electrical systems.

Kỹ thuật điện hóa liên quan đến việc nghiên cứu các quá trình hóa học trong hệ thống điện.

Electrochemical impedance spectroscopy is a technique used to analyze electrochemical systems.

Phân tích trở kháng điện hóa là một kỹ thuật được sử dụng để phân tích các hệ thống điện hóa.

Many industrial processes rely on electrochemical reactions for production.

Nhiều quy trình công nghiệp dựa vào các phản ứng điện hóa để sản xuất.

Electrochemical methods are used for water treatment and purification.

Các phương pháp điện hóa được sử dụng để xử lý và làm sạch nước.

Electrochemical deposition is a common technique for coating surfaces with metals.

Bù đắp điện hóa là một kỹ thuật phổ biến để phủ bề mặt kim loại.

Ví dụ thực tế

Electrochemical reactions happen faster when it's hotter.

Các phản ứng điện hóa xảy ra nhanh hơn khi trời nóng hơn.

Nguồn: Scishow Selected Series

In that marathon racer is a different electrochemical challenge.

Trong cuộc đua marathon đó, người vận động viên phải đối mặt với một thách thức điện hóa khác.

Nguồn: How to avoid climate disasters

In electrochemical reactions, heat is replaced by electricity as an energy source.

Trong các phản ứng điện hóa, nhiệt được thay thế bằng điện năng như một nguồn năng lượng.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) October 2022 Collection

But remember, all vision ever is is electrochemical signals coursing around in your brain.

Nhưng hãy nhớ, tất cả thị lực đều là các tín hiệu điện hóa chạy trong não của bạn.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) March 2015 Collection

They're electrochemical signals flowing from your brain to your body as a reaction to your day-to-day experiences.

Đó là các tín hiệu điện hóa chạy từ não bộ của bạn đến cơ thể bạn như một phản ứng với những trải nghiệm hàng ngày của bạn.

Nguồn: Psychology Mini Class

Your nervous system uses lightning-fast electrochemical action potentials, delivered by an expressway made of neurons to specific cells and organs.

Hệ thần kinh của bạn sử dụng các điện thế hoạt động điện hóa cực nhanh, được truyền đi bằng một đường cao tốc làm từ các tế bào thần kinh đến các tế bào và cơ quan cụ thể.

Nguồn: Crash Course Anatomy and Physiology

That moisture is what feeds the hydrogel's electrochemical reactions.

Độ ẩm đó là thứ nuôi sống các phản ứng điện hóa của hydrogel.

Nguồn: Student Science Journal

Opsins are light-sensitive proteins that help translate light into an electrochemical signal the brain can interpret.

Opsin là các protein nhạy cảm với ánh sáng giúp chuyển đổi ánh sáng thành tín hiệu điện hóa mà não bộ có thể hiểu được.

Nguồn: PBS Earth - Animal Fun Facts

Instead, a different electrochemical process is needed, one that you've probably heard of: electroplating.

Thay vào đó, cần một quy trình điện hóa khác, một quy trình mà bạn có thể đã từng nghe đến: mạ điện.

Nguồn: Crash Course Comprehensive Edition

That means that electrochemical reactors will need to transform raw materials into products very efficiently, with minimal waste and very selectively.

Điều đó có nghĩa là các lò phản ứng điện hóa cần phải chuyển đổi nguyên liệu thô thành sản phẩm một cách rất hiệu quả, với lượng chất thải tối thiểu và rất có chọn lọc.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) October 2022 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay