emblem

[Mỹ]/'embləm/
[Anh]/'ɛmbləm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. biểu tượng; huy hiệu; đại diện
vt. biểu thị; đại diện bằng một biểu tượng; trang trí bằng một huy hiệu
Word Forms
số nhiềuemblems

Cụm từ & Cách kết hợp

national emblem

biểu tượng quốc gia

olympic emblem

biểu tượng Olympic

Câu ví dụ

The national emblem of China features a dragon and a phoenix.

Biểu tượng quốc gia của Trung Quốc có hình một con rồng và một con phượng hoàng.

The company logo is an emblem of its values and mission.

Logo của công ty là biểu tượng cho các giá trị và nhiệm vụ của nó.

The eagle is often used as an emblem of freedom and power.

Đại bàng thường được sử dụng như một biểu tượng của tự do và sức mạnh.

The red poppy is an emblem of remembrance for fallen soldiers.

Hoa anh túc màu đỏ thường là biểu tượng của sự tưởng nhớ những người lính đã hy sinh.

The cross is an emblem of Christianity.

Dấu thánh giá là biểu tượng của đạo Cơ đốc.

The fleur-de-lis is a common emblem in heraldry.

Hoa lily (fleur-de-lis) là một biểu tượng phổ biến trong lĩnh vực huy hiệu.

The oak tree is an emblem of strength and endurance.

Cây sồi là biểu tượng của sức mạnh và sự bền bỉ.

The dove is often used as an emblem of peace.

Bồ câu thường được sử dụng như một biểu tượng của hòa bình.

The lion is an emblem of courage and bravery.

Con sư tử là biểu tượng của lòng dũng cảm và sự can đảm.

The shamrock is an emblem of Ireland.

Cây cỏ ba lá là biểu tượng của Ireland.

Ví dụ thực tế

Harry noticed the emblem embroidered on their chests: a wand and bone, crossed.

Harry nhận thấy biểu trưng thêu trên ngực họ: một cây đũa phép và xương, giao nhau.

Nguồn: 5. Harry Potter and the Order of the Phoenix

But the union gave us this emblem.

Nhưng công đoàn đã cho chúng tôi biểu trưng này.

Nguồn: Realm of Legends

And they have no issues suing those who plagiarized this now famous emblem.

Và họ không ngại kiện những người đã đánh cắp biểu trưng nổi tiếng này.

Nguồn: Idol speaks English fluently.

It is the country's national emblem, one which they share with neighbors Uruguay.

Đây là biểu trưng quốc gia của đất nước, một biểu trưng mà họ chia sẻ với các nước láng giềng Uruguay.

Nguồn: 2022 FIFA World Cup in Qatar

It is the last state to unstitch the emblem of the Confederacy from official regalia.

Đây là bang cuối cùng gỡ bỏ biểu trưng của Liên minh khỏi trang phục chính thức.

Nguồn: The Economist (Summary)

These vexilloids were usually a large staff with a giant carved emblem at the top.

Những vexilloid này thường là một cây gậy lớn với một biểu trưng chạm khắc khổng lồ ở trên cùng.

Nguồn: One Hundred Thousand Whys

Surprisingly, there seem to be no uniquely American emblems, although other countries provide many examples.

Đáng ngạc nhiên, dường như không có biểu trưng đặc trưng của Mỹ, mặc dù các quốc gia khác cung cấp rất nhiều ví dụ.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 3

Ships in peril fill his mind, and those ships become an emblem of the country.

Những con tàu gặp nạn tràn ngập tâm trí anh ta, và những con tàu đó trở thành biểu trưng của đất nước.

Nguồn: The Power of Art - Joseph Mallord William Turner

I'm not surprised that Uganda chose it as one to be our emblem.

Tôi không ngạc nhiên khi Uganda chọn nó làm một trong những biểu trưng của chúng ta.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

What country's national emblem features four lions?

Biểu trưng quốc gia của quốc gia nào có bốn con sư tử?

Nguồn: CNN 10 Student English Compilation April 2021

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay