encloses

[Mỹ]/ɪnˈkləʊzɪz/
[Anh]/ɪnˈkloʊzɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. bao quanh một cái gì đó bằng tường, hàng rào, v.v.; đặt một cái gì đó vào một bức thư hoặc phong bì; đính kèm hoặc bao gồm một cái gì đó; nhốt hoặc giam giữ.

Cụm từ & Cách kết hợp

encloses the area

bao gồm khu vực

encloses the object

bao gồm đối tượng

encloses the space

bao gồm không gian

encloses the document

bao gồm tài liệu

encloses the letter

bao gồm thư

encloses the details

bao gồm chi tiết

encloses the information

bao gồm thông tin

encloses the code

bao gồm mã

encloses the file

bao gồm tệp tin

encloses the data

bao gồm dữ liệu

Câu ví dụ

the garden encloses a beautiful pond.

khu vườn bao quanh một hồ nước xinh đẹp.

the document encloses important information.

tài liệu chứa đựng thông tin quan trọng.

the fence encloses the entire property.

hàng rào bao quanh toàn bộ bất động sản.

the box encloses several valuable items.

chiếc hộp chứa nhiều món đồ có giá trị.

the contract encloses the terms of agreement.

hợp đồng chứa các điều khoản thỏa thuận.

the area encloses a historic monument.

khu vực bao quanh một công trình lịch sử.

the envelope encloses a letter from my friend.

phong bì chứa một lá thư từ bạn tôi.

the park encloses a playground for children.

công viên bao quanh một sân chơi cho trẻ em.

the package encloses a user manual.

gói hàng chứa một hướng dẫn sử dụng.

the structure encloses multiple offices.

cấu trúc bao gồm nhiều văn phòng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay