entice

[Mỹ]/ɪnˈtaɪs/
[Anh]/ɪnˈtaɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. dụ dỗ hoặc thuyết phục ai đó làm điều gì đó bằng cách đề nghị cho họ một cái gì đó hấp dẫn
Word Forms
quá khứ phân từenticed
ngôi thứ ba số ítentices
hiện tại phân từenticing
thì quá khứenticed

Câu ví dụ

a show which should entice a new audience into the theatre.

một buổi biểu diễn hứa hẹn sẽ thu hút khán giả mới đến nhà hát.

An attempt is being made to entice otters back to the river.

Một nỗ lực đang được thực hiện để dụ những con hải cẩu về lại sông.

Higher education grants are a carrot with which to entice students.

Các khoản tài trợ giáo dục đại học là một 'cà rốt' để dụ dỗ sinh viên.

A hostess in the doorway or a tout in the street will entice a punter with an unmissable offer.

Một người đưa đón trong cửa ra vào hoặc một người rao vặt trên đường phố sẽ dụ khách hàng tiềm năng bằng một ưu đãi không thể bỏ lỡ.

Tom enticed some of his friends away from their work.

Tom đã dụ một số người bạn của mình rời xa công việc của họ.

The promise of higher pay enticed me into the new job.See Synonyms at lure

Lời hứa về mức lương cao hơn đã dụ tôi vào công việc mới. Xem Từ đồng nghĩa tại lure

The teacher opened the door and, showing the tot the toys on the shelves, tried to entice him into the classroom.

Người giáo viên mở cửa và, cho bé nhìn thấy những món đồ chơi trên kệ, cố gắng dụ bé vào lớp học.

Industry often seeks to lure scientists from universities by offering them huge salaries. Toentice is to draw on skillfully, as by arousing hopes or desires:

Ngành công nghiệp thường tìm cách dụ các nhà khoa học khỏi các trường đại học bằng cách trả cho họ mức lương cao. Để dụ là thu hút một cách khéo léo, bằng cách khơi gợi hy vọng hoặc mong muốn:

I'm tempted to tell him what I really think of him. Toseduce is to entice away, as from duty, accepted principles, or proper conduct; it usually suggests the overcoming of moral resistance:

Tôi có chút cám dỗ muốn nói với anh ta những gì tôi thực sự nghĩ về anh ta. Toseduce là dụ đi, như từ nghĩa vụ, các nguyên tắc được chấp nhận hoặc hành vi phù hợp; nó thường gợi ý sự vượt qua sự kháng cự về mặt đạo đức:

Ví dụ thực tế

So what entice means, entice means it makes you want it.

Vậy entice nghĩa là gì, entice nghĩa là khiến bạn muốn có nó.

Nguồn: IELTS Speaking Preparation Guide

Town planners duly carved out motorways and roundabouts to entice them.

Các nhà quy hoạch đô thị đã khéo léo xây dựng các đường cao tốc và vòng xoay để thu hút họ.

Nguồn: The Economist (Summary)

You can also entice others with a reward.

Bạn cũng có thể dụ dỗ những người khác bằng một phần thưởng.

Nguồn: VOA Slow English - Word Stories

We're gonna put this out there to hopefully entice Mr. Big Buck to come in.

Chúng tôi sẽ đưa ra điều này để hy vọng thu hút sự chú ý của ông Big Buck.

Nguồn: VOA Daily Standard April 2020 Collection

Klimowski says these windows also entice online shoppers to step into the physical stores.

Klimowski nói rằng những cửa sổ này cũng thu hút người mua sắm trực tuyến đến với các cửa hàng thực tế.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

He tried to entice the child away from its home.

Anh ta cố gắng dụ dỗ đứa trẻ ra khỏi nhà.

Nguồn: IELTS vocabulary example sentences

But I could be enticed to stay.

Nhưng tôi có thể bị dụ ở lại.

Nguồn: Young Sheldon - Season 1

We can entice them or offer them something very desirable.

Chúng ta có thể dụ họ hoặc đưa cho họ một điều gì đó rất đáng mong muốn.

Nguồn: VOA Slow English - Word Stories

But " dangle" could also mean hold something in front of someone in order to entice them.

Nguồn: Dad takes you to learn vocabulary.

Enticing people to save could help lower inflation.

Nguồn: The Economist - Weekly News Highlights

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay