entomb

[Mỹ]/ɪn'tuːm/
[Anh]/ɪn'tum/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. chôn; trở thành mồ mả của.
Word Forms
thì quá khứentombed
quá khứ phân từentombed
ngôi thứ ba số ítentombs
hiện tại phân từentombing

Câu ví dụ

Many people are entombed in the rubble of the bombe buildings.

Nhiều người bị chôn vùi dưới đống gạch đá của các tòa nhà sụp đổ.

The paradox of earth is that it cradles life and then entombs life.

Sự nghịch lý của trái đất là nó ấp ủ sự sống rồi lại chôn vùi sự sống.

many people died, most entombed in collapsed buildings.

Nhiều người chết, hầu hết bị chôn vùi trong các tòa nhà sụp đổ.

The ancient pharaohs were often entombed with their treasures.

Các pharaoh cổ đại thường bị chôn cùng với kho báu của họ.

The earthquake entombed many people under the rubble.

Động đất đã chôn nhiều người dưới đống gạch đá.

Legends say that a treasure is entombed in the old castle.

Truyền thuyết kể rằng một kho báu bị chôn trong lâu đài cổ.

The archaeologists discovered a mummy entombed in the pyramid.

Các nhà khảo cổ học đã phát hiện ra một xác ướp bị chôn trong kim tự tháp.

The ancient city was entombed by the volcanic ash.

Thành phố cổ đại bị chôn vùi dưới tro bụi núi lửa.

The tomb was entombed in a hidden chamber deep underground.

Tomb được chôn trong một buồng ẩn sâu dưới lòng đất.

The secrets of the past are entombed within these ancient walls.

Những bí mật của quá khứ bị chôn vùi trong những bức tường cổ này.

The tragic event entombed the memories of the survivors forever.

Sự kiện bi thảm đã chôn vùi những ký ức của những người sống sót mãi mãi.

The lost civilization was entombed beneath the layers of soil and rock.

Nền văn minh bị mất đã bị chôn dưới nhiều lớp đất và đá.

The ancient manuscript was entombed in a hidden chamber for centuries.

Cuộc đời cổ đại đã bị chôn trong một buồng ẩn trong nhiều thế kỷ.

Ví dụ thực tế

His body is no longer in the city of Worcester, and is now entombed.

Thi thể của anh ta không còn ở thành phố Worcester nữa và hiện đang được an táng.

Nguồn: CNN Listening Compilation May 2013

As the ice retreats it uncovers the foliage it had entombed.

Khi băng tan, nó làm lộ ra thảm thực vật mà nó đã chôn vùi.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation June 2013

What that's doing is basically entombing all this kind of biomolecular information that comes from your mouth.

Điều đó đang làm là về cơ bản là chôn vùi tất cả các loại thông tin phân tử sinh học đến từ miệng của bạn.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American February 2019 Collection

When you entombed in men's eyes shall lie.

Khi bạn chôn vùi trong mắt người khác.

Nguồn: The complete original version of the sonnet.

My personality was entombed within a seemingly silent body, a vibrant mind hidden in plain sight within a chrysalis.

Tính cách của tôi bị chôn vùi trong một cơ thể dường như im lặng, một tâm trí sống động ẩn ngay trong tầm nhìn trong một kén.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) October 2015 Collection

He was entombed with snakes and fed them.

Anh ta bị chôn cất cùng với rắn và cho chúng ăn.

Nguồn: The Economist Culture

And entombed with these little bug-hunters is an evolutionary key.

Và chôn cất cùng với những kẻ săn lùng côn trùng nhỏ bé này là một chìa khóa tiến hóa.

Nguồn: PBS Earth - Animal Fun Facts

They look as if they could cradle or entomb you.

Chúng trông như thể chúng có thể ôm ấp hoặc chôn vùi bạn.

Nguồn: The Economist Culture

And unlike the sarcophagus, it was designed to entomb everything inside and last for the next century until at least 2117.

Và không giống như quan tài, nó được thiết kế để chôn vùi mọi thứ bên trong và tồn tại trong thế kỷ tới cho đến ít nhất năm 2117.

Nguồn: Realm of Legends

They describe it as “entombing the parasite.” To make that happen in infected people, however, will take a lot more work.

Họ mô tả nó là “chôn vùi ký sinh trùng”. Tuy nhiên, để điều đó xảy ra ở những người bị nhiễm bệnh sẽ cần nhiều công sức hơn.

Nguồn: VOA Standard July 2014 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay