erupt

[Mỹ]/ɪˈrʌpt/
[Anh]/ɪˈrʌpt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. bùng phát đột ngột, như trong một phát ban.
Word Forms
quá khứ phân từerupted
thì quá khứerupted
hiện tại phân từerupting
ngôi thứ ba số íterupts
số nhiềuerupts

Cụm từ & Cách kết hợp

erupt in anger

bùng nổ giận dữ

erupt into laughter

bùng nổ tiếng cười

erupt with joy

bùng nổ niềm vui

Câu ví dụ

The geyser erupts periodically.

Nguồn suối phun trào định kỳ.

A regional conflict would erupt into violent warfare.

Một cuộc xung đột khu vực có thể bùng phát thành chiến tranh đẫm máu.

Mount Pinatubo began erupting in June.

Ngọn núi Pinatubo bắt đầu phun trào vào tháng Sáu.

the dispute erupted into open war.

Cuộc tranh chấp bùng nổ thành chiến tranh.

Steam erupted from the geyser.

Hơi nước phun trào từ nguồn suối phun.

hot lava erupted from the crust.

Lava nóng phun trào từ lớp vỏ.

smoke bombs erupted everywhere.

Khói từ bom khói phun trào ở khắp nơi.

fierce fighting erupted between the army and guerrillas.

Những trận chiến khốc liệt đã bùng nổ giữa quân đội và quân du kích.

noise erupted from the drawing room.

Tiếng ồn ào vang lên từ phòng khách.

the soldiers erupted in fits of laughter.

Các binh lính phá lên cười.

Laughter erupted from the audience.

Tiếng cười vang lên từ khán giả.

The erupting volcano was an awe-inspiring sight.

Ngọn núi lửa phun trào là một cảnh tượng đầy cảm hứng.

The volcano erupted after years of dormancy.

Ngọn núi lửa phun trào sau nhiều năm ngủ đông.

Rashes have erupted all over my back.

Mẩn ngứa đã xuất hiện khắp lưng tôi.

A volcano erupted and propelled rocks high into the sky.

Một ngọn núi lửa phun trào và ném đá cao lên bầu trời.

My neighbor erupted in anger over the noise.

Người hàng xóm của tôi nổi giận vì tiếng ồn.

after several months of comparative quiet, the scandal re-erupted in August.

sau vài tháng yên tĩnh tương đối, vụ bê bối lại bùng nổ vào tháng Tám.

a machine that throws tennis balls; ash that was thrown by an erupting volcano.

một chiếc máy ném bóng quần vợt; tro bụi bị thổi tung bởi một ngọn núi lửa phun trào.

Ví dụ thực tế

The video was released hours after heavy gunfire erupted at the presidential palace.

Video đã được phát hành vài giờ sau khi cuộc đấu pháo kích dữ dội bùng nổ tại cung điện tổng thống.

Nguồn: AP Listening Compilation September 2021

Prior to the largest eruption, the volcano had been erupting for several days.

Trước khi có lần phun trào lớn nhất, núi lửa đã phun trào trong vài ngày.

Nguồn: Intermediate and advanced English short essay.

Ebola-Zaire seemed to erupt in over 50 villages simultaneously.

Ebola-Zaire dường như bùng phát đồng thời ở hơn 50 ngôi làng.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

It does erupt frequently. But those eruptions are usually minor.

Nó thường xuyên phun trào. Nhưng những vụ phun trào đó thường chỉ là nhỏ.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

Hundreds of thousands of people were forced to leave their homes after Taal erupted.

Hàng trăm ngàn người đã buộc phải rời bỏ nhà cửa sau khi Taal phun trào.

Nguồn: VOA Slow English - Entertainment

The first humanitarian aid convoy allowed into Gaza since war erupted arrived on Saturday.

Đoàn xe chở hàng nhân đạo đầu tiên được phép vào Gaza kể từ khi chiến tranh bùng nổ đã đến vào thứ Bảy.

Nguồn: This month VOA Daily Standard English

More than 400 people have been killed since the fighting erupted on April 15.

Hơn 400 người đã thiệt mạng kể từ khi các cuộc giao tranh bùng nổ vào ngày 15 tháng 4.

Nguồn: CRI Online April 2023 Collection

You hear a cough, maybe and then the crowd erupts when you win the point.

Bạn nghe thấy một tiếng ho, có lẽ và sau đó đám đông reo hò khi bạn thắng điểm.

Nguồn: 73 Quick Questions and Answers with Celebrities (Bilingual Selection)

Just to put you at ease, Everest is not a volcano and will never erupt.

Chỉ để bạn yên tâm, Everest không phải là một ngọn núi lửa và sẽ không bao giờ phun trào.

Nguồn: If there is a if.

The local Catholic priest was calling when clashes erupted over the cleanup killing four people.

Linh mục Công giáo địa phương đang gọi điện khi các cuộc đụng độ bùng nổ về việc dọn dẹp, khiến bốn người thiệt mạng.

Nguồn: BBC Listening Collection September 2016

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay