escorts

[Mỹ]/[ˈesˌkɔːts]/
[Anh]/[ˈesˌkɔːts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những người được thuê để đi cùng và bảo vệ ai đó; người đi cùng người khác, đặc biệt là để bảo vệ hoặc hỗ trợ họ.
v. đi cùng và bảo vệ ai đó; hướng dẫn hoặc đi cùng ai đó, đặc biệt là để đảm bảo sự an toàn của họ.

Cụm từ & Cách kết hợp

escorts clients

dịch vụ đưa đón khách hàng

escorting duty

nhiệm vụ đưa đón

escorts arrive

người đưa đón đến nơi

escorts service

dịch vụ đưa đón

escorts safely

đưa đón an toàn

escorted tour

tour có hướng dẫn viên

escorted them

đưa đón họ

escorts team

đội ngũ đưa đón

escorts provide

người đưa đón cung cấp

escorts job

công việc đưa đón

Câu ví dụ

the museum hired escorts to guide tour groups through the exhibits.

Bảo tàng đã thuê người hướng dẫn viên để dẫn các nhóm tham quan đi qua các triển lãm.

security escorts accompanied the visiting dignitary through the city.

Các nhân viên an ninh hộ tống đã đi cùng với vị khách quý khi đi qua thành phố.

a private escort service provides transportation and companionship.

Một dịch vụ đưa đón riêng cung cấp phương tiện đi lại và tình bạn.

the hotel offers escort services for airport transfers.

Khách sạn cung cấp dịch vụ đưa đón cho việc đưa đón sân bay.

bodyguards often act as escorts for celebrities at events.

Các nhân viên bảo vệ thường đóng vai trò là người hộ tống cho những người nổi tiếng tại các sự kiện.

we need escorts to ensure the safety of the vip guests.

Chúng tôi cần người hộ tống để đảm bảo an toàn cho khách VIP.

the tour company provides escorts who speak multiple languages.

Công ty du lịch cung cấp người hộ tống nói nhiều ngôn ngữ.

the elderly woman requested an escort to the grocery store.

Người phụ nữ lớn tuổi yêu cầu có người hộ tống đến cửa hàng tạp hóa.

the police provided escorts for the parade through downtown.

Cảnh sát đã cung cấp người hộ tống cho cuộc diễu hành xuyên trung tâm thành phố.

the company hired escorts to assist with the conference logistics.

Công ty đã thuê người hộ tống để hỗ trợ công việc hậu cần hội nghị.

the royal family always travels with a large security escort.

Hoàng gia luôn đi lại với một đội ngũ an ninh hộ tống lớn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay