| số nhiều | expungings |
expunging records
xóa bỏ hồ sơ
expunging data
xóa bỏ dữ liệu
expunging memories
xóa bỏ những kỷ niệm
expunging evidence
xóa bỏ bằng chứng
expunging files
xóa bỏ các tệp tin
expunging names
xóa bỏ tên
expunging mistakes
xóa bỏ những sai lầm
expunging history
xóa bỏ lịch sử
expunging charges
xóa bỏ các cáo buộc
expunging negative memories can lead to personal growth.
việc xóa bỏ những kỷ niệm tiêu cực có thể dẫn đến sự phát triển cá nhân.
the court ordered the expunging of the criminal record.
tòa án đã ra lệnh xóa bỏ hồ sơ hình sự.
she found peace in expunging toxic relationships from her life.
cô ấy tìm thấy sự bình yên trong việc loại bỏ những mối quan hệ độc hại ra khỏi cuộc sống của mình.
expunging outdated policies can improve workplace efficiency.
việc loại bỏ các chính sách lỗi thời có thể cải thiện hiệu quả công việc.
the process of expunging data was completed successfully.
quá trình xóa dữ liệu đã được hoàn thành thành công.
expunging harmful habits takes time and dedication.
việc loại bỏ những thói quen xấu cần thời gian và sự tận tâm.
he focused on expunging self-doubt from his mind.
anh ấy tập trung vào việc loại bỏ sự nghi ngờ bản thân ra khỏi tâm trí.
expunging unnecessary information can streamline the project.
việc loại bỏ thông tin không cần thiết có thể giúp hợp lý hóa dự án.
they are expunging all references to the scandal.
họ đang xóa bỏ mọi đề cập đến vụ bê bối.
expunging the past is essential for moving forward.
việc xóa bỏ quá khứ là điều cần thiết để tiến về phía trước.
expunging records
xóa bỏ hồ sơ
expunging data
xóa bỏ dữ liệu
expunging memories
xóa bỏ những kỷ niệm
expunging evidence
xóa bỏ bằng chứng
expunging files
xóa bỏ các tệp tin
expunging names
xóa bỏ tên
expunging mistakes
xóa bỏ những sai lầm
expunging history
xóa bỏ lịch sử
expunging charges
xóa bỏ các cáo buộc
expunging negative memories can lead to personal growth.
việc xóa bỏ những kỷ niệm tiêu cực có thể dẫn đến sự phát triển cá nhân.
the court ordered the expunging of the criminal record.
tòa án đã ra lệnh xóa bỏ hồ sơ hình sự.
she found peace in expunging toxic relationships from her life.
cô ấy tìm thấy sự bình yên trong việc loại bỏ những mối quan hệ độc hại ra khỏi cuộc sống của mình.
expunging outdated policies can improve workplace efficiency.
việc loại bỏ các chính sách lỗi thời có thể cải thiện hiệu quả công việc.
the process of expunging data was completed successfully.
quá trình xóa dữ liệu đã được hoàn thành thành công.
expunging harmful habits takes time and dedication.
việc loại bỏ những thói quen xấu cần thời gian và sự tận tâm.
he focused on expunging self-doubt from his mind.
anh ấy tập trung vào việc loại bỏ sự nghi ngờ bản thân ra khỏi tâm trí.
expunging unnecessary information can streamline the project.
việc loại bỏ thông tin không cần thiết có thể giúp hợp lý hóa dự án.
they are expunging all references to the scandal.
họ đang xóa bỏ mọi đề cập đến vụ bê bối.
expunging the past is essential for moving forward.
việc xóa bỏ quá khứ là điều cần thiết để tiến về phía trước.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay