fabricates stories
nguyên tạo ra những câu chuyện
fabricates evidence
nguyên tạo ra bằng chứng
fabricates data
nguyên tạo ra dữ liệu
fabricates excuses
nguyên tạo ra những lời xin lỗi
fabricates lies
nguyên tạo ra những lời nói dối
fabricates information
nguyên tạo ra thông tin
fabricates reports
nguyên tạo ra những báo cáo
fabricates rumors
nguyên tạo ra những tin đồn
fabricates narratives
nguyên tạo ra những câu chuyện
she fabricates stories to entertain her friends.
Cô ấy bịa ra những câu chuyện để giải trí cho bạn bè.
the company fabricates high-quality products.
Công ty sản xuất các sản phẩm chất lượng cao.
he often fabricates excuses to avoid responsibilities.
Anh ấy thường bịa ra những lý do để tránh trách nhiệm.
the artist fabricates sculptures from recycled materials.
Nghệ sĩ tạo ra các tác phẩm điêu khắc từ vật liệu tái chế.
they fabricates a plan to improve their sales.
Họ bịa ra một kế hoạch để cải thiện doanh số của họ.
she fabricates her resume to get the job.
Cô ấy bịa ra sơ yếu lý lịch của mình để có được công việc.
the journalist fabricates facts to create a sensational story.
Nhà báo bịa ra các sự kiện để tạo ra một câu chuyện gây sốc.
he fabricates models for architectural designs.
Anh ấy tạo ra các mô hình cho thiết kế kiến trúc.
they fabricates components for the automotive industry.
Họ sản xuất các bộ phận cho ngành công nghiệp ô tô.
she fabricates a narrative to explain her actions.
Cô ấy bịa ra một câu chuyện để giải thích hành động của mình.
fabricates stories
nguyên tạo ra những câu chuyện
fabricates evidence
nguyên tạo ra bằng chứng
fabricates data
nguyên tạo ra dữ liệu
fabricates excuses
nguyên tạo ra những lời xin lỗi
fabricates lies
nguyên tạo ra những lời nói dối
fabricates information
nguyên tạo ra thông tin
fabricates reports
nguyên tạo ra những báo cáo
fabricates rumors
nguyên tạo ra những tin đồn
fabricates narratives
nguyên tạo ra những câu chuyện
she fabricates stories to entertain her friends.
Cô ấy bịa ra những câu chuyện để giải trí cho bạn bè.
the company fabricates high-quality products.
Công ty sản xuất các sản phẩm chất lượng cao.
he often fabricates excuses to avoid responsibilities.
Anh ấy thường bịa ra những lý do để tránh trách nhiệm.
the artist fabricates sculptures from recycled materials.
Nghệ sĩ tạo ra các tác phẩm điêu khắc từ vật liệu tái chế.
they fabricates a plan to improve their sales.
Họ bịa ra một kế hoạch để cải thiện doanh số của họ.
she fabricates her resume to get the job.
Cô ấy bịa ra sơ yếu lý lịch của mình để có được công việc.
the journalist fabricates facts to create a sensational story.
Nhà báo bịa ra các sự kiện để tạo ra một câu chuyện gây sốc.
he fabricates models for architectural designs.
Anh ấy tạo ra các mô hình cho thiết kế kiến trúc.
they fabricates components for the automotive industry.
Họ sản xuất các bộ phận cho ngành công nghiệp ô tô.
she fabricates a narrative to explain her actions.
Cô ấy bịa ra một câu chuyện để giải thích hành động của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay