faultily constructed
xây dựng không đúng cách
faultily designed
thiết kế không đúng cách
faultily executed
thực hiện không đúng cách
faultily programmed
lập trình không đúng cách
faultily managed
quản lý không đúng cách
faultily reported
báo cáo không đúng cách
faultily calibrated
hiệu chỉnh không đúng cách
faultily maintained
bảo trì không đúng cách
faultily tested
kiểm tra không đúng cách
faultily interpreted
diễn giải không đúng cách
the machine operated faultily, causing delays in production.
máy móc vận hành không ổn định, gây ra sự chậm trễ trong sản xuất.
she faultily assumed that everyone understood her instructions.
cô ấy đã ngộ nhận một cách sai lầm rằng mọi người đều hiểu hướng dẫn của cô.
the report was faultily prepared, leading to misinformation.
báo cáo đã được chuẩn bị một cách sai lầm, dẫn đến thông tin sai lệch.
he faultily believed that he could finish the project alone.
anh ta đã tin một cách sai lầm rằng anh ta có thể hoàn thành dự án một mình.
the software was designed faultily, resulting in frequent crashes.
phần mềm được thiết kế không đúng cách, dẫn đến thường xuyên bị sập.
they faultily judged the situation, which led to poor decisions.
họ đã đánh giá tình hình một cách sai lầm, dẫn đến những quyết định tồi tệ.
the team worked faultily, missing several key deadlines.
nhóm làm việc không hiệu quả, bỏ lỡ nhiều thời hạn quan trọng.
his faultily written essay received a low grade.
bài luận viết sai của anh ấy đã nhận được điểm thấp.
the device functioned faultily, making it unreliable.
thiết bị hoạt động không ổn định, khiến nó không đáng tin cậy.
she was faultily accused of the mistake, which was unfair.
cô ấy bị buộc tội sai lầm về lỗi đó, điều đó không công bằng.
faultily constructed
xây dựng không đúng cách
faultily designed
thiết kế không đúng cách
faultily executed
thực hiện không đúng cách
faultily programmed
lập trình không đúng cách
faultily managed
quản lý không đúng cách
faultily reported
báo cáo không đúng cách
faultily calibrated
hiệu chỉnh không đúng cách
faultily maintained
bảo trì không đúng cách
faultily tested
kiểm tra không đúng cách
faultily interpreted
diễn giải không đúng cách
the machine operated faultily, causing delays in production.
máy móc vận hành không ổn định, gây ra sự chậm trễ trong sản xuất.
she faultily assumed that everyone understood her instructions.
cô ấy đã ngộ nhận một cách sai lầm rằng mọi người đều hiểu hướng dẫn của cô.
the report was faultily prepared, leading to misinformation.
báo cáo đã được chuẩn bị một cách sai lầm, dẫn đến thông tin sai lệch.
he faultily believed that he could finish the project alone.
anh ta đã tin một cách sai lầm rằng anh ta có thể hoàn thành dự án một mình.
the software was designed faultily, resulting in frequent crashes.
phần mềm được thiết kế không đúng cách, dẫn đến thường xuyên bị sập.
they faultily judged the situation, which led to poor decisions.
họ đã đánh giá tình hình một cách sai lầm, dẫn đến những quyết định tồi tệ.
the team worked faultily, missing several key deadlines.
nhóm làm việc không hiệu quả, bỏ lỡ nhiều thời hạn quan trọng.
his faultily written essay received a low grade.
bài luận viết sai của anh ấy đã nhận được điểm thấp.
the device functioned faultily, making it unreliable.
thiết bị hoạt động không ổn định, khiến nó không đáng tin cậy.
she was faultily accused of the mistake, which was unfair.
cô ấy bị buộc tội sai lầm về lỗi đó, điều đó không công bằng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay