feathery

[Mỹ]/'feð(ə)rɪ/
[Anh]/'fɛðəri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. mềm mại và nhẹ như một chiếc lông; được phủ bằng lông.

Cụm từ & Cách kết hợp

soft and feathery

mềm mại và phết lông

feathery texture

kết cấu như lông vũ

light and feathery

nhẹ và phết lông

feathery appearance

vẻ ngoài như lông vũ

Câu ví dụ

the antennae are divided into large feathery plumes.

các ăng-ten được chia thành những chùm lông vũ lớn

free-swimming stalkless crinoid with ten feathery arms; found on muddy sea bottoms.

động vật chân cát biển không thân, có khả năng bơi tự do, có mười cái chân lông lá; được tìm thấy trên đáy biển lầy lội.

The feathery wings of the bird allowed it to soar through the sky effortlessly.

Đôi cánh lông của chim cho phép nó lướt trên bầu trời một cách dễ dàng.

She wore a feathery boa around her neck at the party.

Cô ấy đeo một chiếc khăn lông vũ quanh cổ tại bữa tiệc.

The feathery texture of the pillow made it incredibly soft and comfortable.

Độ mềm mại lông vũ của chiếc gối khiến nó trở nên cực kỳ mềm mại và thoải mái.

The chef garnished the dish with feathery sprigs of fresh dill.

Đầu bếp trang trí món ăn bằng những nhánh rau mùi tây tươi lông lá.

The feathery snowflakes gently fell from the sky, covering the ground in a blanket of white.

Những bông tuyết lông nhẹ nhàng rơi xuống từ bầu trời, bao phủ mặt đất bằng một tấm chăn trắng.

Her feathery touch on the piano keys created a beautiful melody.

Dấu tay nhẹ nhàng như lông vũ của cô ấy trên các phím đàn piano đã tạo ra một giai điệu tuyệt đẹp.

The dancer's feathery costume floated gracefully as she moved across the stage.

Chiếc trang phục lông vũ của vũ công lướt nhẹ nhàng khi cô ấy di chuyển trên sân khấu.

The artist used feathery strokes to create a soft, dreamy landscape painting.

Nghệ sĩ đã sử dụng những nét vẽ lông để tạo ra một bức tranh phong cảnh mềm mại, như mơ.

The feathery down comforter kept her warm and cozy on cold winter nights.

Chiếc chăn lông vũ ấm áp và thoải mái giữ ấm cho cô ấy trong những đêm đông lạnh giá.

The cat's feathery tail flicked back and forth as it stalked its prey.

Đuôi lông của con mèo vẫy qua lại khi nó rình rập con mồi.

Ví dụ thực tế

And let's keep flying high with more feathery friends.

Và hãy tiếp tục bay cao với nhiều người bạn lông vũ hơn nữa.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

There lay the pure, feathery snowflake like a lovely little star.

Ở đó nằm một bông tuyết lông vũ tinh khiết như một ngôi sao nhỏ xinh đẹp.

Nguồn: Original Chinese Language Class in American Elementary Schools

Until now, fossilized evidence of feathery dinosaurs has come from China.

Cho đến nay, bằng chứng hóa thạch về loài khủng long lông vũ đã được tìm thấy từ Trung Quốc.

Nguồn: BBC Listening Collection July 2014

Unaccustomed to the feathery weight of a mortal, the radiant horses climbed higher and higher.

Không quen với trọng lượng lông vũ của một người phàm, những con ngựa rực rỡ đã leo lên cao hơn.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

I personally like them to be light and feathery and had a lot of them.

Tôi cá nhân thích chúng nhẹ và lông vũ và có rất nhiều.

Nguồn: The power of makeup

Glittering wood-moss, a moss species with red stems and feathery leaves, shimmered on the forest floor.

Rêu gỗ lấp lánh, một loài rêu có thân màu đỏ và lá lông vũ, lấp lánh trên mặt đất rừng.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

She has pigeon-soft brown eyes and feathery brown hair down to the hollow of her neck.

Cô ấy có đôi mắt nâu mềm mại như chim bồ câu và mái tóc nâu lông vũ xuống tận hõm cổ.

Nguồn: Flowers for Algernon

" How are you? " Harry asked him in a low voice, moving forward to stroke the feathery head.

" Bạn khỏe không?" Harry hỏi anh ấy bằng giọng nói khẽ, tiến lên vuốt ve cái đầu lông vũ.

Nguồn: Harry Potter and the Half-Blood Prince

I'm applying the gel pretty generously and brushing the hairs in the opposite direction to make them more feathery.

Tôi đang thoa gel khá nhiều và chải tóc theo hướng ngược lại để chúng trông lông vũ hơn.

Nguồn: The power of makeup

" They look beautifully light and feathery, I must say" .

" Chúng trông thật đẹp, nhẹ và lông vũ, tôi phải nói."

Nguồn: Garden Party (Part 1)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay