floats

[Mỹ]/[fləʊts]/
[Anh]/[floʊts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. chứa một số thực dấu chấm động
n. thứ gì đó nổi
v. nổi; trôi; di chuyển nhẹ nhàng

Cụm từ & Cách kết hợp

floats around

trôi nổi quanh

floats on

trôi nổi trên

floats by

trôi qua

floating market

chợ nổi

floats away

trôi đi xa

floats gently

trôi nhẹ nhàng

floated down

trôi xuống

floating point

số thực dấu phẩy động

floats above

trôi nổi phía trên

floating idea

ý tưởng đang hình thành

Câu ví dụ

the boat floats on the water.

Con thuyền nổi trên mặt nước.

ice floats because it's less dense.

Tuyết nổi vì nó ít đặc hơn.

he floats effortlessly in the pool.

Anh ấy nổi một cách dễ dàng trong hồ bơi.

the company's stock price floats around $50.

Giá cổ phiếu của công ty dao động quanh mức 50 đô la.

she floats the idea of a vacation.

Cô ấy đưa ra ý tưởng về một kỳ nghỉ.

the debris floats downstream after the storm.

Mảnh vỡ trôi xuống hạ lưu sau cơn bão.

he floats between different job offers.

Anh ấy cân nhắc giữa nhiều lời đề nghị việc làm khác nhau.

the artist floats colors on the canvas.

Nghệ sĩ pha màu trên toan.

the data floats in a database.

Dữ liệu tồn tại trong một cơ sở dữ liệu.

the singer's voice floats through the air.

Giọng hát của ca sĩ bay bổng trong không khí.

the buoy floats on the surface of the lake.

Pháo tiêu nổi trên mặt hồ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay