folds in half
gấp đôi
folds neatly
gấp gọn gàng
paper folds
gấp giấy
mountain folds
gấp hình núi
hand folds
gấp bằng tay
clothes folds
gấp quần áo
folds away
gấp và cất đi
folds down
gấp xuống
folds over
gấp lại
folds open
mở ra và gấp
the paper airplane folds easily with precise creases.
Chiếc máy bay giấy có thể gấp dễ dàng với những nếp gấp chính xác.
she folds the laundry neatly and puts it away.
Cô ấy gấp quần áo gọn gàng và cất đi.
the mountain range folds across the horizon in the distance.
Dãy núi uốn lượn trên đường chân trời ở phía xa.
he folds his hands in prayer before the meal.
Anh ấy chắp tay cầu nguyện trước bữa ăn.
the map folds up to fit in my pocket.
Bản đồ có thể gấp lại để vừa vào túi tôi.
the fabric folds beautifully around the curves of her dress.
Vải áo xếp đẹp quanh những đường cong của chiếc váy của cô ấy.
the road folds through the valley, winding and scenic.
Con đường uốn lượn qua thung lũng, quanh co và đẹp như tranh vẽ.
the curtain folds back to reveal the window.
Màn cửa xếp lại để lộ ra cửa sổ.
the protein folds into a complex three-dimensional structure.
Prôtêin gấp lại thành một cấu trúc phức tạp ba chiều.
the newspaper folds into sections for easy reading.
Báo có thể gấp thành các phần để dễ đọc.
the blanket folds neatly on the bed.
Chiếc chăn được gấp gọn trên giường.
folds in half
gấp đôi
folds neatly
gấp gọn gàng
paper folds
gấp giấy
mountain folds
gấp hình núi
hand folds
gấp bằng tay
clothes folds
gấp quần áo
folds away
gấp và cất đi
folds down
gấp xuống
folds over
gấp lại
folds open
mở ra và gấp
the paper airplane folds easily with precise creases.
Chiếc máy bay giấy có thể gấp dễ dàng với những nếp gấp chính xác.
she folds the laundry neatly and puts it away.
Cô ấy gấp quần áo gọn gàng và cất đi.
the mountain range folds across the horizon in the distance.
Dãy núi uốn lượn trên đường chân trời ở phía xa.
he folds his hands in prayer before the meal.
Anh ấy chắp tay cầu nguyện trước bữa ăn.
the map folds up to fit in my pocket.
Bản đồ có thể gấp lại để vừa vào túi tôi.
the fabric folds beautifully around the curves of her dress.
Vải áo xếp đẹp quanh những đường cong của chiếc váy của cô ấy.
the road folds through the valley, winding and scenic.
Con đường uốn lượn qua thung lũng, quanh co và đẹp như tranh vẽ.
the curtain folds back to reveal the window.
Màn cửa xếp lại để lộ ra cửa sổ.
the protein folds into a complex three-dimensional structure.
Prôtêin gấp lại thành một cấu trúc phức tạp ba chiều.
the newspaper folds into sections for easy reading.
Báo có thể gấp thành các phần để dễ đọc.
the blanket folds neatly on the bed.
Chiếc chăn được gấp gọn trên giường.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay