galaxy

[Mỹ]/ˈɡæləksi/
[Anh]/ˈɡæləksi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một hệ thống các ngôi sao, thường chứa hàng tỷ ngôi sao, cùng với khí và bụi, được giữ lại bởi lực hấp dẫn; một nhóm các cá nhân xuất sắc
Word Forms
số nhiềugalaxies

Cụm từ & Cách kết hợp

Milky Way galaxy

ngân hà Milky Way

Andromeda galaxy

ngân hà Andromeda

galaxy securities

chứng khoán thiên hà

spiral galaxy

ngân hà xoắn ốc

galaxy cluster

cụm thiên hà

galaxy hotel

khách sạn thiên hà

Câu ví dụ

a galaxy of theatrical performers.

một thiên hà những người biểu diễn sân khấu.

a galaxy of boundless young talent.

một thiên hà tài năng trẻ tuổi vô tận.

The company has a galaxy of talent.

Công ty có một thiên hà tài năng.

Each galaxy contains myriads of stars.

Mỗi thiên hà chứa vô số ngôi sao.

Explanation: Across the heart of the Virgo Galaxy Cluster lies a string of galaxies known as Markarian's Chain.

Giải thích: Cắt ngang trung tâm cụm thiên hà Virgo là một chuỗi các thiên hà được gọi là Chuỗi Markarian.

Quasars are the highly energetic cores of distant galaxies.

Các quasar là những lõi năng lượng cao của các thiên hà xa xôi.

NGC 1512 is a barred spiral galaxy in the southern constellation of Horologium.

NGC 1512 là một thiên hà xoắn ốc có vạch trong chòm sao Horologium ở bán cầu nam.

Markarian 273 is a galaxy with a bizarre structure that somewhat resembles a toothbrush.

Markarian 273 là một thiên hà có cấu trúc kỳ lạ, có phần giống như bàn chải đánh răng.

We still don't know how many galaxies there are in the universe.

Chúng ta vẫn chưa biết có bao nhiêu thiên hà trong vũ trụ.

A galaxy of twinkling stars matched the thousands of sparkling city lights.

Một thiên hà những ngôi sao lấp lánh sánh ngang với hàng ngàn ánh đèn thành phố lấp lánh.

A satellite galaxy of our Milky Way, the Small Magellanic Cloud is wonder of the southern sky, named for 16th century Portuguese circumnavigator Ferdinand Magellan.

Một thiên hà vệ tinh của Dải Ngân Hà của chúng ta, Mây Magellan nhỏ là một kỳ quan của bầu trời phía nam, được đặt tên theo nhà hàng hải người Bồ Đào Nha thế kỷ 16 Ferdinand Magellan.

Elasticated black fishnet, encrusted with a galaxy of Olive crystals, between bat-tipped, pewter bars.

Lưới đen chun, đính đá Olive tạo thành một dải ngân hà, nằm giữa các thanh pewter hình dơi.

Far out in the uncharted backwaters of the unfashionable end of the western spiral arm of the Galaxy lies a small unregarded yellow sun.

Tọa lạc sâu thẳm trong những vùng đất chưa được khám phá ở phần cuối không hợp thời của nhánh xoắn ốc phía tây của Ngân Hà là một ngôi sao màu vàng nhỏ bé, không được để ý.

Ví dụ thực tế

Spiral galaxies are a common galaxy type.

Các thiên hà xoắn ốc là một loại thiên hà phổ biến.

Nguồn: VOA Slow English Technology

Laniakea encompasses 100,000 galaxies stretched out over 500 million light-years.

Laniakea bao gồm 100.000 thiên hà trải dài trên 500 triệu năm ánh sáng.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Collection September 2014

The galaxy's most ambitious, least successful con artists.

Những kẻ lừa đảo tham vọng nhất nhưng kém thành công nhất trong thiên hà.

Nguồn: Rick and Morty Season 1 (Bilingual)

It established the galaxy as a neutrino source.

Nó đã xác lập thiên hà là một nguồn neutrino.

Nguồn: VOA Slow English Technology

It will take millennia to reach the target galaxy.

Sẽ mất hàng thiên niên kỷ để đến được với thiên hà mục tiêu.

Nguồn: 21st Century English Newspaper

Within the universe there are a hundred billion galaxies.

Trong vũ trụ có hàng trăm tỷ thiên hà.

Nguồn: BBC documentary "The Mystery of the Sun"

Scientists have also discovered other galaxies in the universe.

Các nhà khoa học cũng đã phát hiện ra những thiên hà khác trong vũ trụ.

Nguồn: Foreign Language Teaching and Research Press Junior Middle School English

We live in a galaxy called the Milky Way.

Chúng ta sống trong một thiên hà được gọi là Ngân Hà.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Is gonna use it to take over the galaxy.

Sẽ sử dụng nó để chiếm lấy thiên hà.

Nguồn: Rick and Morty Season 2 (Bilingual)

We've been able to see very distant galaxies with Hubble.

Chúng tôi đã có thể nhìn thấy những thiên hà rất xa bằng kính viễn vọng Hubble.

Nguồn: Vox opinion

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay