garish makeup.See Synonyms at gaudy 1
phong cách lòe loẹt. Xem Từ đồng nghĩa tại gaudy 1
garish shirts in all sorts of colours.
áo sơ mi lòe loẹt với đủ mọi màu sắc.
She wore a garish outfit to the party.
Cô ấy đã mặc một bộ trang phục lòe loẹt đến bữa tiệc.
The garish colors clashed with the room's decor.
Những màu sắc lòe loẹt không hài hòa với nội thất của căn phòng.
The garish neon sign lit up the street at night.
Bảng hiệu neon lòe loẹt chiếu sáng đường phố vào ban đêm.
The garish makeup made her look like a clown.
Nền trang điểm lòe loẹt khiến cô ấy trông giống như một chú hề.
He couldn't stand the garish design of the website.
Anh không thể chịu được thiết kế lòe loẹt của trang web.
The garish decorations overwhelmed the small room.
Những món đồ trang trí lòe loẹt đã lấn át căn phòng nhỏ.
The garish advertisement drew attention but for the wrong reasons.
Quảng cáo lòe loẹt thu hút sự chú ý nhưng không đúng cách.
She painted her nails a garish shade of green.
Cô ấy sơn móng tay một màu xanh lục lòe loẹt.
The garish wallpaper in the restaurant was a distraction from the food.
Trang giấy dán tường lòe loẹt trong nhà hàng là một sự xao nhãng khỏi món ăn.
The garish lighting in the club gave it a lively atmosphere.
Ánh sáng lòe loẹt trong câu lạc bộ đã mang lại một không khí sôi động.
As for the future of garments, I think fashion will become garish.
Về tương lai của ngành may mặc, tôi nghĩ rằng thời trang sẽ trở nên lòe loẹt.
Nguồn: Hu Min reads stories to remember TOEFL vocabulary.They must look queer in their garish frames on the walls of the peasant house.
Họ chắc hẳn trông thật kỳ lạ trong những khung cảnh lòe loẹt trên tường của ngôi nhà của người nông dân.
Nguồn: The Moon and Sixpence (Condensed Version)That cause you've always wanted it. It's garish with julienne of egg white.
Đó là lý do mà bạn luôn muốn. Nó lòe loẹt với rau củ sợi trứng.
Nguồn: Gourmet BaseAll right. Well, don't get anything too garish.
Được rồi. Thôi, đừng có gì quá lòe loẹt.
Nguồn: Modern Family Season 9All of that was seen as the garish trappings of Babylon.
Tất cả những điều đó đều được coi là những thứ lòe loẹt của Babylon.
Nguồn: Fresh airWhy is it all so bright and garish?
Tại sao mọi thứ lại quá sáng và lòe loẹt như vậy?
Nguồn: Vicious Season 1And pay no worship to the garish sun.
Và đừng tôn thờ mặt trời lòe loẹt.
Nguồn: I really love the sound.Suddenly finding yourself in a street bathed in garish purple light can be unsettling.
Bỗng dưng bạn thấy mình đang ở trên một con phố ngập tràn ánh sáng màu tím lòe loẹt có thể gây cảm giác khó chịu.
Nguồn: Liaoyuan Flywheel - OctoberHe also works in black and white, softening the garish hospital light to convey the motion and intensity of the carers.
Anh ấy cũng làm việc bằng đen trắng, làm dịu ánh sáng bệnh viện lòe loẹt để truyền tải sự chuyển động và cường độ của những người chăm sóc.
Nguồn: The Economist (Summary)Chanel found American culture garish and the world of Hollywood films unsophisticated by
Chanel thấy văn hóa Mỹ lòe loẹt và thế giới của những bộ phim Hollywood thiếu tinh tế bởi
Nguồn: Character Profilegarish makeup.See Synonyms at gaudy 1
phong cách lòe loẹt. Xem Từ đồng nghĩa tại gaudy 1
garish shirts in all sorts of colours.
áo sơ mi lòe loẹt với đủ mọi màu sắc.
She wore a garish outfit to the party.
Cô ấy đã mặc một bộ trang phục lòe loẹt đến bữa tiệc.
The garish colors clashed with the room's decor.
Những màu sắc lòe loẹt không hài hòa với nội thất của căn phòng.
The garish neon sign lit up the street at night.
Bảng hiệu neon lòe loẹt chiếu sáng đường phố vào ban đêm.
The garish makeup made her look like a clown.
Nền trang điểm lòe loẹt khiến cô ấy trông giống như một chú hề.
He couldn't stand the garish design of the website.
Anh không thể chịu được thiết kế lòe loẹt của trang web.
The garish decorations overwhelmed the small room.
Những món đồ trang trí lòe loẹt đã lấn át căn phòng nhỏ.
The garish advertisement drew attention but for the wrong reasons.
Quảng cáo lòe loẹt thu hút sự chú ý nhưng không đúng cách.
She painted her nails a garish shade of green.
Cô ấy sơn móng tay một màu xanh lục lòe loẹt.
The garish wallpaper in the restaurant was a distraction from the food.
Trang giấy dán tường lòe loẹt trong nhà hàng là một sự xao nhãng khỏi món ăn.
The garish lighting in the club gave it a lively atmosphere.
Ánh sáng lòe loẹt trong câu lạc bộ đã mang lại một không khí sôi động.
As for the future of garments, I think fashion will become garish.
Về tương lai của ngành may mặc, tôi nghĩ rằng thời trang sẽ trở nên lòe loẹt.
Nguồn: Hu Min reads stories to remember TOEFL vocabulary.They must look queer in their garish frames on the walls of the peasant house.
Họ chắc hẳn trông thật kỳ lạ trong những khung cảnh lòe loẹt trên tường của ngôi nhà của người nông dân.
Nguồn: The Moon and Sixpence (Condensed Version)That cause you've always wanted it. It's garish with julienne of egg white.
Đó là lý do mà bạn luôn muốn. Nó lòe loẹt với rau củ sợi trứng.
Nguồn: Gourmet BaseAll right. Well, don't get anything too garish.
Được rồi. Thôi, đừng có gì quá lòe loẹt.
Nguồn: Modern Family Season 9All of that was seen as the garish trappings of Babylon.
Tất cả những điều đó đều được coi là những thứ lòe loẹt của Babylon.
Nguồn: Fresh airWhy is it all so bright and garish?
Tại sao mọi thứ lại quá sáng và lòe loẹt như vậy?
Nguồn: Vicious Season 1And pay no worship to the garish sun.
Và đừng tôn thờ mặt trời lòe loẹt.
Nguồn: I really love the sound.Suddenly finding yourself in a street bathed in garish purple light can be unsettling.
Bỗng dưng bạn thấy mình đang ở trên một con phố ngập tràn ánh sáng màu tím lòe loẹt có thể gây cảm giác khó chịu.
Nguồn: Liaoyuan Flywheel - OctoberHe also works in black and white, softening the garish hospital light to convey the motion and intensity of the carers.
Anh ấy cũng làm việc bằng đen trắng, làm dịu ánh sáng bệnh viện lòe loẹt để truyền tải sự chuyển động và cường độ của những người chăm sóc.
Nguồn: The Economist (Summary)Chanel found American culture garish and the world of Hollywood films unsophisticated by
Chanel thấy văn hóa Mỹ lòe loẹt và thế giới của những bộ phim Hollywood thiếu tinh tế bởi
Nguồn: Character ProfileKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay