gelcap

[Mỹ]/ˈdʒɛlkæp/
[Anh]/ˈdʒɛlkæp/

Dịch

n. viên nang gelatin mềm chứa thuốc

Cụm từ & Cách kết hợp

gelcap dosage

liều dùng gelcap

gelcap form

dạng gelcap

gelcap size

kích thước gelcap

gelcap benefits

lợi ích của gelcap

gelcap ingredients

thành phần của gelcap

gelcap packaging

bao bì gelcap

gelcap release

phát hành gelcap

gelcap safety

an toàn của gelcap

gelcap storage

bảo quản gelcap

gelcap usage

sử dụng gelcap

Câu ví dụ

she took a gelcap for her headache.

Cô ấy đã dùng một viên gelcaps cho cơn đau đầu của mình.

gelcaps are easier to swallow than tablets.

Gelcaps dễ nuốt hơn thuốc đạn.

he prefers gelcaps for his vitamins.

Anh ấy thích dùng gelcaps cho vitamin của mình.

the gelcap dissolved quickly in her stomach.

Viên gelcaps tan nhanh trong dạ dày của cô ấy.

make sure to store the gelcaps in a cool place.

Hãy chắc chắn bảo quản gelcaps ở nơi khô mát.

some gelcaps contain fish oil for heart health.

Một số gelcaps chứa dầu cá để tăng cường sức khỏe tim mạch.

he accidentally dropped the gelcap on the floor.

Anh ấy vô tình làm rơi viên gelcaps xuống sàn.

gelcaps can be filled with liquid or powder.

Gelcaps có thể được chứa chất lỏng hoặc bột.

she bought a bottle of gelcaps at the pharmacy.

Cô ấy đã mua một lọ gelcaps tại hiệu thuốc.

always check the expiration date on gelcaps.

Luôn kiểm tra ngày hết hạn trên gelcaps.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay