| hiện tại phân từ | genuflecting |
| ngôi thứ ba số ít | genuflects |
| quá khứ phân từ | genuflected |
| thì quá khứ | genuflected |
| số nhiều | genuflects |
He was expected to genuflect before the king.
Anh ta được mong đợi quỳ lạy trước nhà vua.
It is traditional to genuflect before entering the church.
Thường lệ là phải quỳ lạy trước khi bước vào nhà thờ.
The knight genuflected before the queen.
Hiệp sĩ đã quỳ lạy trước hoàng hậu.
The priest genuflected at the altar.
Linh mục đã quỳ lạy tại bàn thờ.
She genuflected in prayer.
Cô ấy quỳ lạy trong lời cầu nguyện.
The loyal subjects genuflected to their ruler.
Những người dân trung thành quỳ lạy trước người cai trị của họ.
The students were taught to genuflect as a sign of respect.
Các học sinh được dạy cách quỳ lạy như một dấu hiệu tôn trọng.
The tradition of genuflecting dates back centuries.
Truyền thống quỳ lạy có từ hàng thế kỷ trước.
Genuflecting is a common practice in some religious ceremonies.
Quỳ lạy là một nghi thức phổ biến trong một số buổi lễ tôn giáo.
The act of genuflecting symbolizes humility and reverence.
Nghĩa cử quỳ lạy tượng trưng cho sự khiêm nhường và kính trọng.
He was expected to genuflect before the king.
Anh ta được mong đợi quỳ lạy trước nhà vua.
It is traditional to genuflect before entering the church.
Thường lệ là phải quỳ lạy trước khi bước vào nhà thờ.
The knight genuflected before the queen.
Hiệp sĩ đã quỳ lạy trước hoàng hậu.
The priest genuflected at the altar.
Linh mục đã quỳ lạy tại bàn thờ.
She genuflected in prayer.
Cô ấy quỳ lạy trong lời cầu nguyện.
The loyal subjects genuflected to their ruler.
Những người dân trung thành quỳ lạy trước người cai trị của họ.
The students were taught to genuflect as a sign of respect.
Các học sinh được dạy cách quỳ lạy như một dấu hiệu tôn trọng.
The tradition of genuflecting dates back centuries.
Truyền thống quỳ lạy có từ hàng thế kỷ trước.
Genuflecting is a common practice in some religious ceremonies.
Quỳ lạy là một nghi thức phổ biến trong một số buổi lễ tôn giáo.
The act of genuflecting symbolizes humility and reverence.
Nghĩa cử quỳ lạy tượng trưng cho sự khiêm nhường và kính trọng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay