giant

[Mỹ]/ˈdʒaɪənt/
[Anh]/ˈdʒaɪənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người hoặc vật có kích thước, sức mạnh hoặc tầm quan trọng lớn
adj. có kích thước hoặc phạm vi lớn một cách bất thường
Word Forms
số nhiềugiants

Cụm từ & Cách kết hợp

giant size

kích thước khổng lồ

giant leap

bước tiến khổng lồ

giant panda

gấu trúc khổng lồ

giant cell

tế bào khổng lồ

giant star

ngôi sao khổng lồ

giant cell tumor

u nang tế bào khổng lồ

giant buddha

buddha khổng lồ

giant salamander

thằn lằn khổng lồ

giant slalom

trượt tuyết tốc độ khổng lồ

red giant

ngôi sao khổng lồ đỏ

giant planet

hành tinh khổng lồ

giant squid

mực khổng lồ

giant molecule

phân tử khổng lồ

sleeping giant

người khổng lồ đang ngủ

Câu ví dụ

a giant wave; a giant impact.

một đợt sóng khổng lồ; một tác động khổng lồ.

a giant among sportsmen.

một người khổng lồ trong số các vận động viên.

a giant transport plane.

một máy bay vận tải khổng lồ.

a giant car plant.

một nhà máy sản xuất ô tô khổng lồ.

a giant nebulous glow.

một ánh sáng mờ ảo khổng lồ.

Shakespeare is a giant among writers.

Shakespeare là một tượng lớn trong số các nhà văn.

one of the giants of British cinema.

một trong những tượng lớn của điện ảnh Anh.

a giant bramble had overspread the path.

Một bụi gai khổng lồ đã lan ra trên đường đi.

Giant pandas are indigenous to China.

Gấu trúc khổng lồ là loài bản địa của Trung Quốc.

Once upon a time there was a giant with two heads.

Ngày xửa ngày xưa, có một người khổng lồ với hai đầu.

a giant in the field of physics; an intellectual giant.

một người khổng lồ trong lĩnh vực vật lý; một người khổng lồ trí tuệ.

though he wasn't an intellectual giant, he was no dope either.

mặc dù anh ta không phải là một người thông minh lớn, nhưng anh ta cũng không phải là kẻ ngốc.

orange trees clipped into giant globes.

những cây cam được cắt tỉa thành những quả cầu khổng lồ.

the giant balloon slipped its moorings.

quả bóng bay khổng lồ đã tuột dây neo.

he was a bit squeamish at the sight of the giant needles.

anh ấy hơi rùng mình khi nhìn thấy những chiếc kim khổng lồ.

Oh that tart... floozy... giant...

Ôi cô ta... cô ta lẳng lơ... khổng lồ...

Razer Tergum is a giant scorpion with strong chela deadly sting.

Razer Tergum là một bọ hung khổng lồ với càng mạnh và nọc độc chết người.

Ví dụ thực tế

Ernest Hemingway is a giant of modern literature.

Ernest Hemingway là một tượng đài của văn học hiện đại.

Nguồn: Stories of World Celebrities: Literary Figures and Poets

We're here at the giant volcano, with the giant snake!

Chúng tôi ở đây tại ngọn núi lửa khổng lồ, với con rắn khổng lồ!

Nguồn: Hi! Dog Teacher (Video Version)

The most fearsome predator here is a giant.

Đối thủ đáng sợ nhất ở đây là một người khổng lồ.

Nguồn: BBC documentary "Our Planet"

Oh, that's a giant piece of jewelry.

Ồ, đó là một món trang sức khổng lồ.

Nguồn: The Vampire Diaries Season 1

Let me guess -- and killed a giant.

Để tôi đoán -- và giết một người khổng lồ.

Nguồn: Modern Family - Season 07

To fans the creature is a gentle giant.

Với người hâm mộ, sinh vật đó là một người khổng lồ hiền lành.

Nguồn: The Economist (Summary)

Indianapolis, Indiana, Ben Davis High School, go Giants.

Indianapolis, Indiana, Ben Davis High School, cổ vũ cho Giants.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

I am a gas giant all astronomers claim.

Tôi là một hành tinh khí khổng lồ mà tất cả các nhà thiên văn học đều tuyên bố.

Nguồn: Children's Encyclopedia Song

It was revelation that rocked the social media giant.

Đó là một sự tiết lộ đã làm rung chuyển mạng xã hội khổng lồ.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2018 Compilation

David killed the nine-foot-tall giant by himself.

David đã giết người khổng lồ cao chín feet một mình.

Nguồn: Lai Shixiong Basic English Vocabulary 2000

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay