grapple

[Mỹ]/'græp(ə)l/
[Anh]/ˈɡræpəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. nắm lấy; tham gia vào một cuộc đấu tranh
vt. nắm lấy; tham gia vào một cuộc đấu tranh
n. sự nắm lấy; sự tham gia vào một cuộc đấu tranh
Word Forms
số nhiềugrapples
quá khứ phân từgrappled
thì quá khứgrappled
hiện tại phân từgrappling
ngôi thứ ba số ítgrapples

Cụm từ & Cách kết hợp

grapple with

đấu tranh với

grapple hook

móc neo

grapple technique

kỹ thuật vật lộn

Câu ví dụ

effectively grapple with problems

giải quyết các vấn đề một cách hiệu quả

grappled with their consciences; grapple with the political realities of our time.

đấu tranh với lương tâm của họ; đối mặt với thực tế chính trị của thời đại chúng ta.

The thug grappled him around the neck.

Kẻ côn đồ đã tóm lấy cổ anh ta.

passers-by grappled with the man after the knife attack.

Những người đi đường đã vật lộn với người đàn ông sau cuộc tấn công bằng dao.

"The cashier grappled with the bank robber, but was thrown to the ground."

"Người thu ngân vật lộn với tên cướp ngân hàng, nhưng đã bị quăng xuống đất."

She grappled with the bank robber, but was thrown to the ground.

Cô ấy vật lộn với tên cướp ngân hàng, nhưng bị đánh ngã xuống đất.

Ví dụ thực tế

Can they grapple with the complex situation?

Họ có thể đối phó với tình hình phức tạp đó không?

Nguồn: High-frequency vocabulary in daily life

Meanwhile, the government is still grappling with the economic fallout.

Trong khi đó, chính phủ vẫn đang phải vật lộn với những hậu quả kinh tế.

Nguồn: BBC Listening Compilation April 2020

Large parts of China are again grappling with hot weather.

Nhiều khu vực của Trung Quốc lại đang phải đối phó với thời tiết nóng bức.

Nguồn: CRI Online July 2023 Collection

Max Flannel is back to grapple with your workplace headaches.

Max Flannel đã trở lại để giải quyết những rắc rối trong công việc của bạn.

Nguồn: The Economist (Summary)

South Africa has been grappling with a complicated debate on land reform.

Nam Phi đang phải vật lộn với cuộc tranh luận phức tạp về cải cách đất đai.

Nguồn: NPR News August 2018 Compilation

The U.N. estimates that 350,000 people are grappling with food shortages there.

N.H.Q. ước tính có 350.000 người đang phải đối phó với tình trạng thiếu lương thực ở đó.

Nguồn: PBS English News

Was it possible that Macarthur grappled with a version of this problem?

Liệu có khả năng MacArthur đã phải vật lộn với một phiên bản của vấn đề này không?

Nguồn: The Guardian (Article Version)

Governments around the world have been grappling with how to respond to the disease.

Các chính phủ trên khắp thế giới đang phải vật lộn với việc phải ứng phó như thế nào với căn bệnh này.

Nguồn: CNN Listening Compilation April 2021

Grappling with sexism, sexual harassment and harassment at work.

Đối phó với sự phân biệt đối xử vì giới tính, quấy rối tình dục và quấy rối tại nơi làm việc.

Nguồn: BBC Ideas Selection (Bilingual)

I wasn't the only person grappling with these issues.

Tôi không phải là người duy nhất phải vật lộn với những vấn đề này.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) July 2015 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay