grizzliest

[Mỹ]/'grɪzlɪ/
[Anh]/'grɪzli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. màu xám
n. gấu xám

Cụm từ & Cách kết hợp

grizzly bear

gấu nâu

grizzly habitat

môi trường sống của gấu grizzly

grizzly population

dân số gấu grizzly

grizzly territory

lãnh thổ của gấu grizzly

Câu ví dụ

a grizzly unshorn beard

một bộ râu xám xịt chưa được cắt tỉa

they spooked a couple of grizzly bears.

Họ đã khiến một vài con gấu xám hoảng sợ.

This grizzly liked people.

Con gấu xám này thích con người.

the plan was to surprise the heck out of the grizzly by sicking the dog on him.

Kế hoạch là khiến con gấu xám bất ngờ bằng cách thả chó đuổi nó.

The grizzly bear is a powerful predator in the wild.

Gấu xám là một loài động vật săn mồi mạnh mẽ trong tự nhiên.

Hikers should be cautious when entering grizzly bear territory.

Những người đi bộ đường dài nên thận trọng khi đi vào lãnh thổ của gấu xám.

The grizzly bear's diet consists of berries, fish, and small mammals.

Chế độ ăn của gấu xám bao gồm quả mọng, cá và động vật có vú nhỏ.

Grizzly bears are known for their distinctive hump of muscles on their shoulders.

Gấu xám nổi tiếng với phần lồi cơ đặc trưng trên vai.

The grizzly bear population has been declining due to habitat loss.

Dân số gấu xám đang suy giảm do mất môi trường sống.

It is important to store food properly to avoid attracting grizzly bears.

Điều quan trọng là phải bảo quản thức ăn đúng cách để tránh thu hút gấu xám.

Grizzly bears are solitary animals except during mating season.

Gấu xám là những động vật sống đơn độc, ngoại trừ mùa giao phối.

The grizzly bear's fur can range in color from light blonde to dark brown.

Bộ lông của gấu xám có thể có màu từ vàng nhạt đến nâu sẫm.

Grizzly bears have an excellent sense of smell, which helps them locate food.

Gấu xám có khứu giác tuyệt vời, giúp chúng tìm thấy thức ăn.

Campers are advised to make noise to alert grizzly bears of their presence.

Những người cắm trại nên tạo ra tiếng ồn để cảnh báo gấu xám về sự hiện diện của họ.

Ví dụ thực tế

And Prescott, Arizona, shout out to the Grizzlies at Granite Mountain School, rise up.

Và Prescott, Arizona, gửi lời chào đến Grizzlies tại trường Granite Mountain, hãy đứng lên.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Wolves and grizzlies sound like unlikely allies.

Sói và gấu xám nghe có vẻ như những người đồng minh bất ngờ.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American August 2022 Compilation

The golden-hued Tahitian and the grizzly Manxman.

Người Tahiti màu vàng kim và người Manxman gấu xám.

Nguồn: Moby-Dick

The grizzly bear is the most deadly frontier beast.

Gấu xám là loài thú hoang dã nguy hiểm nhất.

Nguồn: America The Story of Us

The shoulder hump of a grizzly bear consists of what?

Vùng vúi trên vai của gấu xám bao gồm cái gì?

Nguồn: CNN 10 Student English December 2020 Collection

It also meant more river-side berries for foraging grizzly bears.

Nó cũng có nghĩa là nhiều quả mọng hơn bên bờ sông cho những con gấu xám đi tìm thức ăn.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American January 2022 Collection

These include grizzly bears, bald eagles, gray whales and others.

Những thứ này bao gồm gấu xám, chim đại bàng đầu trọc, cá voi xám và những loài khác.

Nguồn: VOA Special November 2022 Collection

It's muscle that gives grizzly bears the rise in their shoulders.

Đó là cơ bắp khiến gấu xám có phần vai nhô lên.

Nguồn: CNN 10 Student English December 2020 Collection

Take the brown bear, known here in the U.S. as the grizzly.

Hãy lấy ví dụ gấu nâu, được biết đến ở Hoa Kỳ với tên gọi là gấu xám.

Nguồn: Science in 60 Seconds November 2018 Compilation

A mother grizzly emerges from her den after six months dozing underground.

Một người mẹ gấu xám trồi lên từ hang của mình sau sáu tháng ngủ dưới lòng đất.

Nguồn: BBC documentary "Our Planet"

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay