groves

[Mỹ]/grəuvz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một họ hoặc tên gọi cho một người đàn ông hoặc phụ nữ.

Cụm từ & Cách kết hợp

lush groves

khu rừng tươi tốt

groves of trees

khu rừng cây

peaceful groves

khu rừng thanh bình

citrus groves

khu rừng cam

olive groves

khu rừng ô liu

Câu ví dụ

The ancient temple is nestled among the groves of olive trees.

Đền cổ nằm ẩn mình giữa những tán ô liu.

The children love playing hide-and-seek in the shady groves.

Trẻ em rất thích chơi trốn tìm trong những tán cây râm mát.

Birds chirped happily in the peaceful groves.

Những chú chim hót véo vè vui vẻ trong những tán cây yên bình.

The groves of orange trees stretched as far as the eye could see.

Những tán cây cam trải dài đến tận cùng tầm mắt.

She enjoyed walking through the fragrant groves on a sunny day.

Cô ấy thích đi dạo qua những tán cây thơm ngát vào một ngày nắng.

The groves of pine trees provided a serene backdrop for the picnic.

Những tán cây thông tạo nên một khung cảnh thanh bình cho buổi dã ngoại.

The groves of cherry blossoms were a sight to behold in spring.

Những tán cây hoa anh đào là một cảnh tượng tuyệt đẹp vào mùa xuân.

Local farmers harvest fruits from the groves every autumn.

Nông dân địa phương thu hoạch trái cây từ những tán cây mỗi mùa thu.

The groves of apple trees were in full bloom, painting the landscape with a sea of white flowers.

Những tán cây táo đang nở rộ, tô điểm cho cảnh quan bằng một biển hoa trắng.

Hiking trails wind through the groves, offering a peaceful escape into nature.

Những con đường mòn đi bộ uốn quanh qua những tán cây, mang đến một sự trốn thoát yên bình vào thiên nhiên.

Ví dụ thực tế

There were some orange groves on the land but this symbol means swamp.

Có một số vườn cam trên đất, nhưng biểu tượng này có nghĩa là đầm lầy.

Nguồn: Vox opinion

I went to Perugia to visit the olive groves and see where that bottle comes from.

Tôi đã đến Perugia để thăm các vườn ô liu và xem chai đó đến từ đâu.

Nguồn: CNN Global Highlights English Selection

They also get together for the olive harvest in Sindyanna's organic groves in the Galilee.

Họ cũng tụ họp để thu hoạch ô liu tại các vườn ô liu hữu cơ của Sindyanna ở Galilee.

Nguồn: VOA Standard English - Middle East

In the beginning, Kara Tepe was just an olive grove.

Lúc ban đầu, Kara Tepe chỉ là một vườn ô liu.

Nguồn: Asap SCIENCE Selection

In the gardens and groves of Spring.

Trong các khu vườn và vườn cây vào mùa xuân.

Nguồn: American Elementary School English 6

People become surprised by the blinding azure and coconut groves in these parts.

Người ta ngạc nhiên trước màu xanh lam chói chang và các vườn dừa ở những nơi này.

Nguồn: Travel around the world

When we arrive in the palm groves, the weather suddenly deteriorates.

Khi chúng tôi đến các vườn cọ, thời tiết đột ngột xấu đi.

Nguồn: Environment and Science

Presently, the groves so vocal, and the sky so full, shall be silent and barren.

Hiện tại, những vườn cây ồn ào và bầu trời đầy đặn sẽ im lặng và cằn cỗi.

Nguồn: American Elementary School Original Language Course (Volume 5)

Over time she's seen orange groves give way to housing developments.

Theo thời gian, cô đã thấy các vườn cam nhường chỗ cho các dự án nhà ở.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

So, are we to lose you to the groves of academe, Mr Molesley?

Vậy, liệu chúng ta có phải mất bạn đến với các vườn trường, ông Molesley?

Nguồn: Downton Abbey (Audio Version) Season 6

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay