grumpiest old man
ông lão khó tính nhất
being grumpiest
tính khó tính
the grumpiest cat
con mèo khó tính nhất
grumpiest customer
khách hàng khó tính nhất
was grumpiest
khó tính nhất
grumpiest face
khiên cưỡng nhất
so grumpiest
quá khó tính
grumpiest person
người khó tính nhất
grumpiest attitude
tính khí khó chịu nhất
world's grumpiest
khó tính nhất trên thế giới
he was the grumpiest customer i'd ever served, complaining about everything.
Anh ấy là khách hàng khó tính nhất mà tôi từng phục vụ, phàn nàn về mọi thứ.
my grandpa is notoriously the grumpiest person in the neighborhood.
Ông nội tôi nổi tiếng là người khó tính nhất trong khu phố.
despite his grumpiest demeanor, he had a heart of gold.
Mặc dù có vẻ ngoài khó chịu nhất, nhưng ông ấy lại có một trái tim vàng.
the grumpiest cat in the litter hissed at everyone.
Con mèo khó tính nhất trong ổ cứa vào tất cả mọi người.
she's usually cheerful, but she was the grumpiest this morning.
Cô ấy thường vui vẻ, nhưng sáng nay cô ấy lại khó tính nhất.
he's known for being the grumpiest critic of the new play.
Anh ấy nổi tiếng là người phê bình khó tính nhất của vở kịch mới.
the grumpiest old man sat on the park bench, scowling.
Người đàn ông già khó tính nhất ngồi trên ghế công viên, cau có.
after a long day, he was the grumpiest version of himself.
Sau một ngày dài, anh ấy là phiên bản khó tính nhất của chính mình.
the grumpiest reviewer gave the restaurant a terrible rating.
Người đánh giá khó tính nhất đã cho nhà hàng một đánh giá tệ hại.
even his friends admitted he was the grumpiest during the holidays.
Ngay cả bạn bè của anh ấy cũng thừa nhận rằng anh ấy khó tính nhất trong kỳ nghỉ.
the grumpiest employee refused to help with the project.
Nhân viên khó tính nhất đã từ chối giúp đỡ với dự án.
grumpiest old man
ông lão khó tính nhất
being grumpiest
tính khó tính
the grumpiest cat
con mèo khó tính nhất
grumpiest customer
khách hàng khó tính nhất
was grumpiest
khó tính nhất
grumpiest face
khiên cưỡng nhất
so grumpiest
quá khó tính
grumpiest person
người khó tính nhất
grumpiest attitude
tính khí khó chịu nhất
world's grumpiest
khó tính nhất trên thế giới
he was the grumpiest customer i'd ever served, complaining about everything.
Anh ấy là khách hàng khó tính nhất mà tôi từng phục vụ, phàn nàn về mọi thứ.
my grandpa is notoriously the grumpiest person in the neighborhood.
Ông nội tôi nổi tiếng là người khó tính nhất trong khu phố.
despite his grumpiest demeanor, he had a heart of gold.
Mặc dù có vẻ ngoài khó chịu nhất, nhưng ông ấy lại có một trái tim vàng.
the grumpiest cat in the litter hissed at everyone.
Con mèo khó tính nhất trong ổ cứa vào tất cả mọi người.
she's usually cheerful, but she was the grumpiest this morning.
Cô ấy thường vui vẻ, nhưng sáng nay cô ấy lại khó tính nhất.
he's known for being the grumpiest critic of the new play.
Anh ấy nổi tiếng là người phê bình khó tính nhất của vở kịch mới.
the grumpiest old man sat on the park bench, scowling.
Người đàn ông già khó tính nhất ngồi trên ghế công viên, cau có.
after a long day, he was the grumpiest version of himself.
Sau một ngày dài, anh ấy là phiên bản khó tính nhất của chính mình.
the grumpiest reviewer gave the restaurant a terrible rating.
Người đánh giá khó tính nhất đã cho nhà hàng một đánh giá tệ hại.
even his friends admitted he was the grumpiest during the holidays.
Ngay cả bạn bè của anh ấy cũng thừa nhận rằng anh ấy khó tính nhất trong kỳ nghỉ.
the grumpiest employee refused to help with the project.
Nhân viên khó tính nhất đã từ chối giúp đỡ với dự án.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay