halls of power
halls of power
down the halls
down the halls
grand halls
grand halls
empty halls
empty halls
halls echoed
halls echoed
school halls
school halls
halls gathered
halls gathered
halls shimmered
halls shimmered
halls adorned
halls adorned
halls resounded
halls resounded
the grand halls of the castle echoed with laughter.
Những đại sảnh của lâu đài vang vọng tiếng cười.
we wandered through the echoing halls of the museum.
Chúng tôi lang thang qua những đại sảnh vang vọng của bảo tàng.
the concert hall was packed with enthusiastic fans.
Nhà hát hòa nhạc tràn ngập những người hâm mộ nhiệt tình.
the university's halls were bustling with students.
Những đại sảnh của trường đại học nhộn nhịp với sinh viên.
the hotel's halls were adorned with beautiful artwork.
Những đại sảnh của khách sạn được trang trí bằng những tác phẩm nghệ thuật tuyệt đẹp.
security guards patrolled the long, empty halls.
Các nhân viên an ninh tuần tra những đại sảnh dài và trống trải.
the wedding reception was held in the ballroom halls.
Tiệc cưới được tổ chức trong các đại sảnh của phòng khiêu vũ.
the school's halls were decorated for the holiday season.
Những đại sảnh của trường được trang trí cho mùa lễ.
the company's offices occupied several floors of halls.
Các văn phòng của công ty chiếm nhiều tầng của các đại sảnh.
the halls of power are often inaccessible to ordinary people.
Những đại sảnh quyền lực thường khó tiếp cận với những người bình thường.
the museum's halls displayed ancient artifacts.
Những đại sảnh của bảo tàng trưng bày các hiện vật cổ đại.
halls of power
halls of power
down the halls
down the halls
grand halls
grand halls
empty halls
empty halls
halls echoed
halls echoed
school halls
school halls
halls gathered
halls gathered
halls shimmered
halls shimmered
halls adorned
halls adorned
halls resounded
halls resounded
the grand halls of the castle echoed with laughter.
Những đại sảnh của lâu đài vang vọng tiếng cười.
we wandered through the echoing halls of the museum.
Chúng tôi lang thang qua những đại sảnh vang vọng của bảo tàng.
the concert hall was packed with enthusiastic fans.
Nhà hát hòa nhạc tràn ngập những người hâm mộ nhiệt tình.
the university's halls were bustling with students.
Những đại sảnh của trường đại học nhộn nhịp với sinh viên.
the hotel's halls were adorned with beautiful artwork.
Những đại sảnh của khách sạn được trang trí bằng những tác phẩm nghệ thuật tuyệt đẹp.
security guards patrolled the long, empty halls.
Các nhân viên an ninh tuần tra những đại sảnh dài và trống trải.
the wedding reception was held in the ballroom halls.
Tiệc cưới được tổ chức trong các đại sảnh của phòng khiêu vũ.
the school's halls were decorated for the holiday season.
Những đại sảnh của trường được trang trí cho mùa lễ.
the company's offices occupied several floors of halls.
Các văn phòng của công ty chiếm nhiều tầng của các đại sảnh.
the halls of power are often inaccessible to ordinary people.
Những đại sảnh quyền lực thường khó tiếp cận với những người bình thường.
the museum's halls displayed ancient artifacts.
Những đại sảnh của bảo tàng trưng bày các hiện vật cổ đại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay