handbook

[Mỹ]/ˈhændbʊk/
[Anh]/ˈhændbʊk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sách hướng dẫn; hướng dẫn.
Word Forms
số nhiềuhandbooks

Cụm từ & Cách kết hợp

user handbook

sổ tay người dùng

employee handbook

sổ tay nhân viên

company handbook

sổ tay công ty

student handbook

sổ tay học sinh

Câu ví dụ

The handbook is valuable to me.

Cuốn sách hướng dẫn rất có giá trị với tôi.

electronic handbooks are a lucrative sideline for the firm.

Các cuốn sách hướng dẫn điện tử là một nghề tay trái sinh lời cho công ty.

We often turn to this handbook for information on transistors.

Chúng tôi thường tham khảo cuốn sách hướng dẫn này để biết thông tin về transistor.

This handbook is a neat epitome of everyday hygiene.

Cuốn sách hướng dẫn này là một bản tóm tắt gọn gàng về vệ sinh hàng ngày.

a handbook to help parents decode street language.

một cuốn tài liệu hướng dẫn giúp các bậc cha mẹ giải mã ngôn ngữ đường phố.

Handbook of Micrometeorology: A Guide for Surface Flux Measurement and Analysis.

Cẩm nang vi khí tượng học: Hướng dẫn đo và phân tích dòng bề mặt.

Two very clear and comprehensive handbooks are available.

Có hai cuốn sách hướng dẫn rất rõ ràng và toàn diện.

None of them has got a handbook to tourists.

Không ai trong số họ có cuốn sách hướng dẫn dành cho khách du lịch cả.

Her mother bought a handbook of English grammar for her last Sunday.

Mẹ cô ấy đã mua một cuốn sách hướng dẫn ngữ pháp tiếng Anh cho cô ấy vào Chủ nhật vừa rồi.

This quality handbook is used for the control of designing,producing and service in motor realia.

Sổ tay chất lượng này được sử dụng để kiểm soát thiết kế, sản xuất và dịch vụ trong ngành công nghiệp ô tô.

Newspaper designer's handbook, 5th edition, by Tim Harrower.

Sách hướng dẫn thiết kế báo, phiên bản thứ 5, của Tim Harrower.

Michelle Barile, the mother of six-year-old Bryan Ruda, said nothing in the Parma Community School handbook prohibits Mohawks.

Michelle Barile, mẹ của Bryan Ruda, 6 tuổi, nói rằng không có điều gì trong sách hướng dẫn của trường Parma Community School cấm người Mohawk.

The company’s main products: men’s and wemen’s wallet,handbag,brief case,computer bag, cardcase,key case,handbook,strap,pull rode suitcase,gift suit and so on.

Các sản phẩm chính của công ty: ví và túi xách nam và nữ, túi đựng tài liệu, túi máy tính, hộp đựng thẻ, hộp đựng chìa khóa, sổ tay, dây đeo, vali kéo, bộ quà tặng và như vậy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay