handing in
nộp
handing over
giao
handing out
phát
handing back
trả lại
handing down
truyền lại
she's good at handing out flyers at the event.
Cô ấy rất giỏi phát tờ rơi tại sự kiện.
he was handing in his resignation letter to the manager.
Anh ấy đang nộp đơn xin từ chức cho quản lý.
the waiter was handing us menus as we sat down.
Người bồi bàn đưa chúng tôi thực đơn khi chúng tôi ngồi xuống.
could you be handing me the report when you're done?
Bạn có thể đưa tôi báo cáo khi bạn xong việc không?
they were handing over the keys to the new owner.
Họ đang trao chìa khóa cho chủ sở hữu mới.
he's handing down family traditions to his children.
Anh ấy đang truyền lại những truyền thống gia đình cho con cái của mình.
the referee was handing out penalties during the game.
Trọng tài đang phát các quả phạt trong trận đấu.
she's handing in her homework tomorrow morning.
Cô ấy sẽ nộp bài làm về nhà vào sáng mai.
he's handing over the project to the new team lead.
Anh ấy đang chuyển dự án cho người dẫn đầu nhóm mới.
the volunteers were handing out water bottles to runners.
Các tình nguyện viên đang phát nước uống cho những người chạy bộ.
the police were handing out information about the missing child.
Cảnh sát đang phát thông tin về đứa trẻ mất tích.
handing in
nộp
handing over
giao
handing out
phát
handing back
trả lại
handing down
truyền lại
she's good at handing out flyers at the event.
Cô ấy rất giỏi phát tờ rơi tại sự kiện.
he was handing in his resignation letter to the manager.
Anh ấy đang nộp đơn xin từ chức cho quản lý.
the waiter was handing us menus as we sat down.
Người bồi bàn đưa chúng tôi thực đơn khi chúng tôi ngồi xuống.
could you be handing me the report when you're done?
Bạn có thể đưa tôi báo cáo khi bạn xong việc không?
they were handing over the keys to the new owner.
Họ đang trao chìa khóa cho chủ sở hữu mới.
he's handing down family traditions to his children.
Anh ấy đang truyền lại những truyền thống gia đình cho con cái của mình.
the referee was handing out penalties during the game.
Trọng tài đang phát các quả phạt trong trận đấu.
she's handing in her homework tomorrow morning.
Cô ấy sẽ nộp bài làm về nhà vào sáng mai.
he's handing over the project to the new team lead.
Anh ấy đang chuyển dự án cho người dẫn đầu nhóm mới.
the volunteers were handing out water bottles to runners.
Các tình nguyện viên đang phát nước uống cho những người chạy bộ.
the police were handing out information about the missing child.
Cảnh sát đang phát thông tin về đứa trẻ mất tích.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay