| số nhiều | hardheadss |
those hardheads
Vietnamese_translation
the hardheads refused to listen to reason despite the clear evidence.
Những người cố chấp không chịu nghe lý lẽ dù có bằng chứng rõ ràng.
you can't reason with a bunch of hardheads once they've made up their minds.
Bạn không thể thuyết phục một đám người cố chấp khi chúng đã quyết định rồi.
my uncle is such a hardhead, he insists on doing everything his own way.
Chú tôi đúng là một người cố chấp, chú ấy nhất định phải làm mọi thứ theo cách của mình.
the hardheads on the city council voted down the proposal again.
Những người cố chấp trong hội đồng thành phố lại bỏ phiếu phản đối đề xuất nữa.
she's stubborn as a hardhead and won't admit she's wrong.
Cô ấy bướng bỉnh như một người cố chấp và không chịu thừa nhận là sai.
even the hardheads eventually had to agree with the expert's assessment.
Ngay cả những người cố chấp cuối cùng cũng phải đồng ý với đánh giá của chuyên gia.
the hardheads in management refuse to modernize their approach.
Những người cố chấp trong bộ phận quản lý từ chối hiện đại hóa cách tiếp cận của họ.
we were being hardheads about the renovation plans.
Chúng tôi đang hành xử như những người cố chấp về kế hoạch cải tạo.
the hardheads refused to compromise on any of the terms.
Những người cố chấp từ chối thỏa hiệp về bất kỳ điều khoản nào.
sometimes hardheads need to learn lessons the hard way.
Đôi khi những người cố chấp cần phải học bằng cách trải qua những khó khăn.
his father was a hardhead who never asked for directions.
Bố anh ấy là một người cố chấp không bao giờ hỏi đường.
the hardheads insisted on driving through the storm despite warnings.
Những người cố chấp vẫn khăng khăng lái xe xuyên qua cơn bão mặc dù đã có cảnh báo.
those hardheads
Vietnamese_translation
the hardheads refused to listen to reason despite the clear evidence.
Những người cố chấp không chịu nghe lý lẽ dù có bằng chứng rõ ràng.
you can't reason with a bunch of hardheads once they've made up their minds.
Bạn không thể thuyết phục một đám người cố chấp khi chúng đã quyết định rồi.
my uncle is such a hardhead, he insists on doing everything his own way.
Chú tôi đúng là một người cố chấp, chú ấy nhất định phải làm mọi thứ theo cách của mình.
the hardheads on the city council voted down the proposal again.
Những người cố chấp trong hội đồng thành phố lại bỏ phiếu phản đối đề xuất nữa.
she's stubborn as a hardhead and won't admit she's wrong.
Cô ấy bướng bỉnh như một người cố chấp và không chịu thừa nhận là sai.
even the hardheads eventually had to agree with the expert's assessment.
Ngay cả những người cố chấp cuối cùng cũng phải đồng ý với đánh giá của chuyên gia.
the hardheads in management refuse to modernize their approach.
Những người cố chấp trong bộ phận quản lý từ chối hiện đại hóa cách tiếp cận của họ.
we were being hardheads about the renovation plans.
Chúng tôi đang hành xử như những người cố chấp về kế hoạch cải tạo.
the hardheads refused to compromise on any of the terms.
Những người cố chấp từ chối thỏa hiệp về bất kỳ điều khoản nào.
sometimes hardheads need to learn lessons the hard way.
Đôi khi những người cố chấp cần phải học bằng cách trải qua những khó khăn.
his father was a hardhead who never asked for directions.
Bố anh ấy là một người cố chấp không bao giờ hỏi đường.
the hardheads insisted on driving through the storm despite warnings.
Những người cố chấp vẫn khăng khăng lái xe xuyên qua cơn bão mặc dù đã có cảnh báo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay