morning hazes
sương mù buổi sáng
summer hazes
sương mù mùa hè
urban hazes
sương mù đô thị
light hazes
sương mù nhẹ
foggy hazes
sương mù dày đặc
thick hazes
sương mù dày
colorful hazes
sương mù đầy màu sắc
faint hazes
sương mù nhạt
the morning hazes create a mysterious atmosphere.
Những màn sương buổi sáng tạo ra một không khí bí ẩn.
she loves to walk in the hazes of the early dawn.
Cô ấy thích đi bộ trong sương mù của bình minh sớm.
the hazes over the mountains added to the scenic beauty.
Những màn sương mù trên núi đã làm tăng thêm vẻ đẹp phong cảnh.
as the sun rose, the hazes began to dissipate.
Khi mặt trời mọc, màn sương mù bắt đầu tan đi.
we could barely see through the hazes in the distance.
Chúng tôi hầu như không thể nhìn xuyên qua màn sương mù ở phía xa.
the artist captured the hazes beautifully in her painting.
Nghệ sĩ đã khắc họa những màn sương mù một cách tuyệt đẹp trong bức tranh của cô ấy.
there’s a magical quality to the hazes at sunset.
Có một chất lượng kỳ diệu trong những màn sương mù lúc hoàng hôn.
the hazes made the city look ethereal.
Những màn sương mù khiến thành phố trông như ảo ảnh.
fog and hazes often obscure visibility on the road.
Sương mù và sương mờ thường xuyên làm giảm tầm nhìn trên đường.
he felt lost in the hazes of his memories.
Anh cảm thấy lạc lõng trong những màn sương mờ của ký ức.
morning hazes
sương mù buổi sáng
summer hazes
sương mù mùa hè
urban hazes
sương mù đô thị
light hazes
sương mù nhẹ
foggy hazes
sương mù dày đặc
thick hazes
sương mù dày
colorful hazes
sương mù đầy màu sắc
faint hazes
sương mù nhạt
the morning hazes create a mysterious atmosphere.
Những màn sương buổi sáng tạo ra một không khí bí ẩn.
she loves to walk in the hazes of the early dawn.
Cô ấy thích đi bộ trong sương mù của bình minh sớm.
the hazes over the mountains added to the scenic beauty.
Những màn sương mù trên núi đã làm tăng thêm vẻ đẹp phong cảnh.
as the sun rose, the hazes began to dissipate.
Khi mặt trời mọc, màn sương mù bắt đầu tan đi.
we could barely see through the hazes in the distance.
Chúng tôi hầu như không thể nhìn xuyên qua màn sương mù ở phía xa.
the artist captured the hazes beautifully in her painting.
Nghệ sĩ đã khắc họa những màn sương mù một cách tuyệt đẹp trong bức tranh của cô ấy.
there’s a magical quality to the hazes at sunset.
Có một chất lượng kỳ diệu trong những màn sương mù lúc hoàng hôn.
the hazes made the city look ethereal.
Những màn sương mù khiến thành phố trông như ảo ảnh.
fog and hazes often obscure visibility on the road.
Sương mù và sương mờ thường xuyên làm giảm tầm nhìn trên đường.
he felt lost in the hazes of his memories.
Anh cảm thấy lạc lõng trong những màn sương mờ của ký ức.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay