headgear

[Mỹ]/'hedgɪə/
[Anh]/'hɛd'gɪr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. mũ, nón
Word Forms
số nhiềuheadgears

Cụm từ & Cách kết hợp

protective headgear

mũ bảo hộ

sports headgear

mũ bảo hộ thể thao

headgear accessories

phụ kiện mũ bảo hộ

fashion headgear

mũ thời trang

Câu ví dụ

Chela hoof of the horse toes step on in disorder before him, place turned 360 degrees circle, his headgear also was bumped to fly by the crupper on the side.

Móng ngựa của ngựa dẫm lên đầu gối chân trước một cách hỗn loạn trước mặt anh ta, vị trí xoay thành vòng tròn 360 độ, mũ bảo hộ của anh ta cũng bị va vào và bay đi bởi dây thòng bên cạnh.

A physiotherapeutic apparatus for preventing and treating near sighted eye has a convex lens used as objective lens, lens cone, eyepiece, headgear and lens set.

Một thiết bị vật lý trị liệu để ngăn ngừa và điều trị cận thị có một thấu kính lồi được sử dụng như một thấu kính hội tụ, ống kính, ống ngắm, mũ trùm đầu và bộ thấu kính.

The football player wore protective headgear during the game.

Người chơi bóng đá đã mặc mũ bảo hộ trong suốt trận đấu.

She put on her favorite headgear before going for a run.

Cô ấy đã đội mũ bảo hộ yêu thích của mình trước khi đi chạy.

The knight's headgear was adorned with feathers and jewels.

Mũ bảo hộ của hiệp sĩ được trang trí bằng lông vũ và đá quý.

The astronaut secured their headgear before entering the spacecraft.

Các phi hành gia đã cố định mũ bảo hộ của họ trước khi bước vào tàu vũ trụ.

The motorcyclist always wears a helmet as headgear for safety.

Người đi xe máy luôn đội mũ bảo hiểm như mũ bảo hộ vì sự an toàn.

The traditional headgear worn by the bride was beautifully embroidered.

Mũ bảo hộ truyền thống mà cô dâu mặc có đường thêu đẹp.

The soldier's headgear included a camouflage helmet for combat.

Mũ bảo hộ của người lính bao gồm một chiếc mũ rùm rà để chiến đấu.

The baseball catcher put on his protective headgear before the game.

Người bắt bóng chày đã đội mũ bảo hộ của mình trước trận đấu.

The fashion designer created unique headgear for the runway show.

Nhà thiết kế thời trang đã tạo ra những mũ bảo hộ độc đáo cho buổi trình diễn thời trang.

The queen's ceremonial headgear was adorned with precious gemstones.

Mũ bảo hộ nghi lễ của nữ hoàng được trang trí bằng đá quý.

Ví dụ thực tế

Hart wears a special headgear with screens and sensors as he plays.

Hart đang mặc một thiết bị bảo hộ đầu đặc biệt có màn hình và cảm biến khi anh ấy chơi.

Nguồn: VOA Standard March 2014 Collection

But my two friends had already encased their craniums in their metal headgear, and they could neither hear nor reply.

Nhưng hai người bạn của tôi đã đội mũ bảo hộ đầu bằng kim loại và họ không thể nghe hay trả lời.

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

So King Charles III won't be changing headgear just because the St. Edward's Crown can't leave Westminster.

Vì vậy, Vua Charles III sẽ không thay đổi mũ bảo hộ đầu chỉ vì Vương miện Thánh Edward không thể rời khỏi Westminster.

Nguồn: Intermediate and advanced English short essay.

Let's not make fun of each other's headgear, right?

Chúng ta đừng chế nhạo mũ bảo hộ đầu của nhau, được chứ?

Nguồn: Outsourcing company

Hi, Shelly. - You looking at my headgear?

Chào Shelly. - Bạn đang nhìn mũ bảo hộ đầu của tôi à?

Nguồn: South Park Season 01

Maslova, in a waist and without headgear, was sitting near the opposite window.

Maslova, với eo thon và không có mũ bảo hộ đầu, đang ngồi gần cửa sổ đối diện.

Nguồn: Resurrection

Are you looking at my headgear?

Bạn có đang nhìn mũ bảo hộ đầu của tôi không?

Nguồn: South Park Season 01

There are photo albums in this house of me in headgear.

Ở đây có những cuốn album ảnh về tôi khi tôi đội mũ bảo hộ đầu.

Nguồn: Kylie Diary Season 1

Plus it had a thick-boned  skull crowned with a large, disk-like headgear capped  with a bowler hat of keratin.

Nó còn có một hộp sọ dày xương, đội một thiết bị bảo hộ đầu lớn, hình đĩa, đội thêm một chiếc mũ nồi làm từ keratin.

Nguồn: PBS Earth - Animal Fun Facts

She's just pissed off cuz she got headgear of the dentist.

Cô ấy chỉ bực bội vì cô ấy phải đội mũ bảo hộ đầu của nha sĩ.

Nguồn: South Park Season 01

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay