heckled speaker
kẻ chế nhạo diễn giả
heckled audience
kẻ chế nhạo khán giả
heckled performer
kẻ chế nhạo người biểu diễn
heckled politician
kẻ chế nhạo chính trị gia
heckled event
kẻ chế nhạo sự kiện
heckled speech
kẻ chế nhạo bài phát biểu
heckled debate
kẻ chế nhạo cuộc tranh luận
heckled show
kẻ chế nhạo buổi biểu diễn
heckled comedy
kẻ chế nhạo hài kịch
heckled rally
kẻ chế nhạo cuộc biểu tình
the comedian was heckled during his performance.
Người hài đã bị chế nhạo trong suốt buổi biểu diễn của mình.
she was heckled by the audience for her controversial opinions.
Cô ấy đã bị khán giả chế nhạo vì những quan điểm gây tranh cãi của mình.
the politician was heckled at the rally.
Nhà chính trị đã bị chế nhạo tại cuộc mít tinh.
he tried to ignore the hecklers in the crowd.
Anh ấy đã cố gắng phớt lờ những người chế nhạo trong đám đông.
during the debate, she was heckled by her opponents.
Trong suốt cuộc tranh luận, cô ấy đã bị đối thủ chế nhạo.
the speaker was interrupted and heckled repeatedly.
Người phát biểu đã bị gián đoạn và chế nhạo nhiều lần.
he felt discouraged after being heckled.
Anh ấy cảm thấy nản lòng sau khi bị chế nhạo.
they heckled him, but he remained calm.
Họ đã chế nhạo anh ấy, nhưng anh ấy vẫn bình tĩnh.
the audience heckled the band for playing too long.
Khán giả đã chế nhạo ban nhạc vì chơi quá lâu.
he was heckled for his unusual fashion choices.
Anh ấy đã bị chế nhạo vì những lựa chọn thời trang bất thường của mình.
heckled speaker
kẻ chế nhạo diễn giả
heckled audience
kẻ chế nhạo khán giả
heckled performer
kẻ chế nhạo người biểu diễn
heckled politician
kẻ chế nhạo chính trị gia
heckled event
kẻ chế nhạo sự kiện
heckled speech
kẻ chế nhạo bài phát biểu
heckled debate
kẻ chế nhạo cuộc tranh luận
heckled show
kẻ chế nhạo buổi biểu diễn
heckled comedy
kẻ chế nhạo hài kịch
heckled rally
kẻ chế nhạo cuộc biểu tình
the comedian was heckled during his performance.
Người hài đã bị chế nhạo trong suốt buổi biểu diễn của mình.
she was heckled by the audience for her controversial opinions.
Cô ấy đã bị khán giả chế nhạo vì những quan điểm gây tranh cãi của mình.
the politician was heckled at the rally.
Nhà chính trị đã bị chế nhạo tại cuộc mít tinh.
he tried to ignore the hecklers in the crowd.
Anh ấy đã cố gắng phớt lờ những người chế nhạo trong đám đông.
during the debate, she was heckled by her opponents.
Trong suốt cuộc tranh luận, cô ấy đã bị đối thủ chế nhạo.
the speaker was interrupted and heckled repeatedly.
Người phát biểu đã bị gián đoạn và chế nhạo nhiều lần.
he felt discouraged after being heckled.
Anh ấy cảm thấy nản lòng sau khi bị chế nhạo.
they heckled him, but he remained calm.
Họ đã chế nhạo anh ấy, nhưng anh ấy vẫn bình tĩnh.
the audience heckled the band for playing too long.
Khán giả đã chế nhạo ban nhạc vì chơi quá lâu.
he was heckled for his unusual fashion choices.
Anh ấy đã bị chế nhạo vì những lựa chọn thời trang bất thường của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay