| số nhiều | his |
hiya
hi
Hi there, how are you doing?
Chào bạn, bạn có khỏe không?
She waved and said hi to her neighbor.
Cô ấy vẫy tay và chào hàng xóm.
Hi, can I help you with anything?
Chào bạn, tôi có thể giúp gì cho bạn không?
He received a warm hi from his colleagues.
Anh ấy nhận được một lời chào ấm áp từ đồng nghiệp.
Hi, nice to meet you.
Chào bạn, rất vui được gặp bạn.
They exchanged friendly hi's before starting the meeting.
Họ trao đổi lời chào thân thiện trước khi bắt đầu cuộc họp.
Hi, is this seat taken?
Chào bạn, chỗ này có ai ngồi không?
The children giggled and said hi to the puppy.
Những đứa trẻ khúc khích và chào chú chó con.
She gave a shy hi to her crush.
Cô ấy ngại ngùng chào người mà cô ấy thích.
Hi, how can I assist you today?
Chào bạn, tôi có thể giúp gì cho bạn hôm nay?
hiya
hi
Hi there, how are you doing?
Chào bạn, bạn có khỏe không?
She waved and said hi to her neighbor.
Cô ấy vẫy tay và chào hàng xóm.
Hi, can I help you with anything?
Chào bạn, tôi có thể giúp gì cho bạn không?
He received a warm hi from his colleagues.
Anh ấy nhận được một lời chào ấm áp từ đồng nghiệp.
Hi, nice to meet you.
Chào bạn, rất vui được gặp bạn.
They exchanged friendly hi's before starting the meeting.
Họ trao đổi lời chào thân thiện trước khi bắt đầu cuộc họp.
Hi, is this seat taken?
Chào bạn, chỗ này có ai ngồi không?
The children giggled and said hi to the puppy.
Những đứa trẻ khúc khích và chào chú chó con.
She gave a shy hi to her crush.
Cô ấy ngại ngùng chào người mà cô ấy thích.
Hi, how can I assist you today?
Chào bạn, tôi có thể giúp gì cho bạn hôm nay?
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay