hiding

[Mỹ]/ˈhaɪdɪŋ/
[Anh]/ˈhaɪdɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự che giấu; một nơi ẩn náu; [không chính thức] một trận đòn.
Word Forms
hiện tại phân từhiding
số nhiềuhidings

Cụm từ & Cách kết hợp

in hiding

ẩn náu

secretly hiding

ẩn nấp bí mật

information hiding

ẩn thông tin

hiding place

nơi ẩn náu

hiding power

che giấu quyền lực

go into hiding

trốn vào nơi ẩn náu

Câu ví dụ

Then they flew away into their hiding place.

Sau đó chúng bay đi vào nơi ẩn náu của chúng.

You're hiding some important facts.

Bạn đang che giấu một số sự thật quan trọng.

The Government is on a hiding to nothing in these elections.

Chính phủ đang đi đến một kết quả không có gì trong cuộc bầu cử này.

Aha, so it's you hiding there.

Aha, thì ra là bạn đang trốn ở đó.

Where the hell have you been hiding?

Bạn đã ở đâu cả này?

The children enjoyed hiding in the bushes.

Trẻ em thích chơi trò trốn tìm trong bụi cây.

The police are moving in on the criminals hiding in the hills.

Cảnh sát đang tiếp cận những kẻ phạm tội trốn trong đồi.

We shot them out of their hiding places.

Chúng tôi bắn chúng ra khỏi nơi ẩn náu của chúng.

Aha,so it’s you hiding here.

Aha, thì ra là bạn đang trốn ở đây.

They say there are brigands hiding along the way.

Người ta nói rằng có những tên cướp đang ẩn náu trên đường.

he took to hiding some secret supplies in his desk.

anh ta bắt đầu trốn một số vật tư bí mật trong ngăn kéo của mình.

nosed out the thieves' hiding place.

Tìm ra nơi ẩn náu của bọn trộm.

Flash your light about and see if anyone is hiding here.

Chiếu đèn của bạn xung quanh và xem có ai trốn ở đây không.

The police flushed the criminals out of their hiding place.

Cảnh sát đã ép những kẻ phạm tội ra khỏi nơi ẩn náu của chúng.

Don't come out of your hiding-place until I give you the okay.

Đừng ra khỏi nơi trốn của bạn cho đến khi tôi cho phép.

After hiding in the woods for weeks,the criminal gave himself up.

Sau khi trốn trong rừng trong nhiều tuần, tên tội phạm đã tự đầu hàng.

Tear gas forced the fugitives out of their hiding place.

Khí cay đã buộc những kẻ trốn thoát phải rời khỏi nơi ẩn náu của chúng.

The sight of that wally hiding under a brolly at Wembley Stadium will haunt me for years to come.

Hình ảnh về gã ngốc đó trốn dưới ô tại Sân vận động Wembley sẽ ám ảnh tôi nhiều năm tới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay