easy hikes
các chuyến đi bộ đường dài dễ dàng
long hikes
các chuyến đi bộ đường dài dài
mountain hikes
các chuyến đi bộ đường dài leo núi
nature hikes
các chuyến đi bộ đường dài khám phá thiên nhiên
day hikes
các chuyến đi bộ đường dài trong ngày
guided hikes
các chuyến đi bộ đường dài có hướng dẫn
family hikes
các chuyến đi bộ đường dài gia đình
challenging hikes
các chuyến đi bộ đường dài đầy thử thách
local hikes
các chuyến đi bộ đường dài địa phương
scenic hikes
các chuyến đi bộ đường dài ngắm cảnh
she enjoys long hikes in the mountains.
Cô ấy thích những chuyến đi bộ đường dài trong núi.
he often takes hikes on weekends.
Anh ấy thường đi bộ đường dài vào cuối tuần.
the park offers several scenic hikes.
Công viên cung cấp nhiều chuyến đi bộ đường dài ngắm cảnh.
hikes can be a great way to explore nature.
Đi bộ đường dài có thể là một cách tuyệt vời để khám phá thiên nhiên.
they planned a series of hikes for the summer.
Họ đã lên kế hoạch một loạt các chuyến đi bộ đường dài cho mùa hè.
we encountered breathtaking views during our hikes.
Chúng tôi đã gặp phải những cảnh quan ngoạn mục trong những chuyến đi bộ đường dài của mình.
hikes can vary in difficulty from easy to challenging.
Độ khó của các chuyến đi bộ đường dài có thể khác nhau, từ dễ đến khó.
she always carries water on her hikes.
Cô ấy luôn mang theo nước khi đi bộ đường dài.
hikes are a popular activity among outdoor enthusiasts.
Đi bộ đường dài là một hoạt động phổ biến trong số những người yêu thích hoạt động ngoài trời.
they joined a group for guided hikes in the area.
Họ đã tham gia một nhóm để đi bộ đường dài có hướng dẫn trong khu vực.
easy hikes
các chuyến đi bộ đường dài dễ dàng
long hikes
các chuyến đi bộ đường dài dài
mountain hikes
các chuyến đi bộ đường dài leo núi
nature hikes
các chuyến đi bộ đường dài khám phá thiên nhiên
day hikes
các chuyến đi bộ đường dài trong ngày
guided hikes
các chuyến đi bộ đường dài có hướng dẫn
family hikes
các chuyến đi bộ đường dài gia đình
challenging hikes
các chuyến đi bộ đường dài đầy thử thách
local hikes
các chuyến đi bộ đường dài địa phương
scenic hikes
các chuyến đi bộ đường dài ngắm cảnh
she enjoys long hikes in the mountains.
Cô ấy thích những chuyến đi bộ đường dài trong núi.
he often takes hikes on weekends.
Anh ấy thường đi bộ đường dài vào cuối tuần.
the park offers several scenic hikes.
Công viên cung cấp nhiều chuyến đi bộ đường dài ngắm cảnh.
hikes can be a great way to explore nature.
Đi bộ đường dài có thể là một cách tuyệt vời để khám phá thiên nhiên.
they planned a series of hikes for the summer.
Họ đã lên kế hoạch một loạt các chuyến đi bộ đường dài cho mùa hè.
we encountered breathtaking views during our hikes.
Chúng tôi đã gặp phải những cảnh quan ngoạn mục trong những chuyến đi bộ đường dài của mình.
hikes can vary in difficulty from easy to challenging.
Độ khó của các chuyến đi bộ đường dài có thể khác nhau, từ dễ đến khó.
she always carries water on her hikes.
Cô ấy luôn mang theo nước khi đi bộ đường dài.
hikes are a popular activity among outdoor enthusiasts.
Đi bộ đường dài là một hoạt động phổ biến trong số những người yêu thích hoạt động ngoài trời.
they joined a group for guided hikes in the area.
Họ đã tham gia một nhóm để đi bộ đường dài có hướng dẫn trong khu vực.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay