housekeeper

[Mỹ]/'haʊskiːpə/
[Anh]/'haʊskipɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người phụ nữ đứng đầu hộ gia đình.
Word Forms
số nhiềuhousekeepers

Câu ví dụ

the housekeeper's eager anxiety to please.

Sự lo lắng nhiệt tình của người quản gia muốn làm hài lòng.

the housekeeper was abrupt with the poor visitant niece.

người giúp việc đã khá cộc cằn với cháu gái khách đến thăm nghèo.

a careless housekeeper; careless proofreading.

người quản gia cẩu thả; hiệu đính cẩu thả.

The new housekeeper came on the highest recommendation.

Người quản gia mới đến nhờ được giới thiệu tốt nhất.

The methodical housekeeper performs tasks according to a schedule.

Người quản gia ngăn nắp thực hiện các công việc theo lịch trình.

She is an economical housekeeper and feeds her family cheaply.

Cô ấy là người nội trợ tiết kiệm và nuôi gia đình một cách rẻ tiền.

You’d better ring for the housekeeper to bring more soap.

Tốt hơn hết là bạn nên gọi người quản gia để lấy thêm xà phòng.

a housekeeper who would undertake, in her own person, all the duties of the home.

một người quản gia sẽ tự mình đảm nhận tất cả các công việc trong nhà.

the housekeeper is a real treasure—I don't know what he would do without her.

người quản gia thực sự là một kho báu—Tôi không biết anh ấy sẽ làm gì nếu không có cô ấy.

I set the basket against the door, hoping that the housekeeper would find it.

Tôi đặt giỏ vào cạnh cửa, hy vọng người quản gia sẽ tìm thấy nó.

Plot: A guy and four of his friends visit his crippled uncle, a taxidermist who lives with his housekeeper next to a movie set.

Nội dung: Một người đàn ông và bốn người bạn của anh ta đến thăm người chú bị liệt của anh ta, một người nhồi nhét động vật, sống với người giúp việc của anh ta bên cạnh một phim trường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay