humanitarians

[Mỹ]/hjuːˈmænɪtɛərɪənz/
[Anh]/hjuːˈmænɪˌtɛrɪənz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những người tìm cách thúc đẩy phúc lợi con người

Cụm từ & Cách kết hợp

humanitarians in action

những người làm việc nhân đạo

humanitarians for peace

những người làm việc nhân đạo vì hòa bình

humanitarians at work

những người làm việc nhân đạo

humanitarians providing aid

những người làm việc nhân đạo cung cấp hỗ trợ

humanitarians in crisis

những người làm việc nhân đạo trong khủng hoảng

humanitarians supporting refugees

những người làm việc nhân đạo hỗ trợ người tị nạn

humanitarians for justice

những người làm việc nhân đạo vì công lý

humanitarians in need

những người làm việc nhân đạo cần giúp đỡ

Câu ví dụ

humanitarians often work in crisis zones to provide aid.

Các nhà nhân đạo thường làm việc ở các khu vực bị khủng hoảng để cung cấp hỗ trợ.

many humanitarians dedicate their lives to helping others.

Nhiều nhà nhân đạo dành cả cuộc đời để giúp đỡ người khác.

humanitarians advocate for the rights of marginalized groups.

Các nhà nhân đạo đấu tranh cho quyền lợi của các nhóm bị thiệt thòi.

during disasters, humanitarians are crucial for recovery efforts.

Trong các thảm họa, các nhà nhân đạo rất quan trọng cho các nỗ lực phục hồi.

humanitarians often collaborate with local organizations for better impact.

Các nhà nhân đạo thường hợp tác với các tổ chức địa phương để có tác động tốt hơn.

humanitarians face many challenges in their work.

Các nhà nhân đạo phải đối mặt với nhiều thách thức trong công việc của họ.

many humanitarians are driven by a strong sense of justice.

Nhiều nhà nhân đạo được thúc đẩy bởi một cảm giác công bằng mạnh mẽ.

humanitarians provide essential services like food and shelter.

Các nhà nhân đạo cung cấp các dịch vụ thiết yếu như thực phẩm và nơi ở.

humanitarians often risk their lives to help those in need.

Các nhà nhân đạo thường mạo hiểm tính mạng để giúp đỡ những người cần giúp đỡ.

humanitarians believe in the dignity of every human being.

Các nhà nhân đạo tin vào phẩm giá của mỗi người.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay