hurl

[Mỹ]/hɜːl/
[Anh]/hɜːrl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. ném với sức mạnh; ném mạnh mẽ; nói ra một cách tức giận

vi. ném với sức mạnh; ném mạnh mẽ

n. một cú ném mạnh mẽ
Word Forms
quá khứ phân từhurled
thì quá khứhurled
hiện tại phân từhurling
ngôi thứ ba số íthurls
số nhiềuhurls

Cụm từ & Cách kết hợp

hurl insults

ném lời chế nhạo

hurl a ball

ném một quả bóng

hurl accusations

ném những lời buộc tội

hurl rocks

ném đá

Câu ví dụ

hurled the army against the enemy.

anh ta ném quân đội vào kẻ thù.

hurled insults at the speaker.

anh ta ném những lời xúc phạm vào người nói.

she was hurled against the car.

cô ta bị ném vào xe.

hurling is an Irish variation of hockey.

hurling là một biến thể của khúc côn cầu của Ireland.

I hurled a lance at him.

Tôi ném một ngọn giáo vào anh ta.

rioters hurled a brick through the windscreen of a car.

những kẻ bạo loạn ném một viên gạch qua kính chắn gió của một chiếc xe.

he hurled himself into the job with enthusiasm.

anh ta lao vào công việc với sự nhiệt tình.

he hurled insults at us.

anh ta ném những lời xúc phạm vào chúng tôi.

He hurled the brick through the window.

Anh ta ném viên gạch qua cửa sổ.

The men hurled a bomb at the restaurant from their car.

Những người đàn ông ném một quả bom vào nhà hàng từ xe của họ.

They hurled abuse and insults at the speaker.

Họ ném những lời lăng mạ và xúc phạm vào người nói.

The strong wind hurled down bits of the roof.

Gió mạnh đã ném xuống những mảnh của mái nhà.

When you get to the top, hurl the rope down, will you?

Khi bạn lên đến đỉnh, hãy ném dây xuống, được không?

The soldier hurled the bomb into the enemy gun post.

Người lính ném quả bom vào vị trí súng của kẻ thù.

The criminal was hurled into prison for his terrible crimes.

Kẻ phạm tội bị ném vào nhà tù vì những tội ác kinh hoàng của hắn.

We hurled all the men we had into the battle.

Chúng tôi ném tất cả những người đàn ông mà chúng tôi có vào trận chiến.

Ví dụ thực tế

" Don't lie! " Ron hurled at her.

“Đừng nói dối!” Ron gầm gừ với cô.

Nguồn: Harry Potter and the Deathly Hallows

Protesters set up burning barricades and hurl projectiles.

Những người biểu tình dựng lên các chướng ngại vật bằng lửa và ném các vật thể.

Nguồn: BBC Listening Collection October 2019

All the boats in the harbor behind me would be hurled onto the streets.

Tất cả những chiếc thuyền trong bến cảng phía sau tôi sẽ bị ném lên đường phố.

Nguồn: Environment and Science

Police said that crowds hurled rocks and bottles at them.

Cảnh sát cho biết đám đông đã ném đá và chai vào họ.

Nguồn: PBS English News

The world watched as the girl with the curly hair hurled pearls across the room.

Thế giới dõi theo khi cô gái với mái tóc xoăn ném những viên ngọc trai khắp căn phòng.

Nguồn: Emma's delicious English

Gay crowds thronged the streets, hurling confetti and paper ribbons.

Những đám đông người đồng tính tràn ngập các con phố, ném giấy bóng và băng giấy.

Nguồn: American Elementary School English 5

Hal was hurled backward, as though struck by a falling tree.

Hal bị hất ngược lại, như thể bị một cây đổ trúng.

Nguồn: The Call of the Wild

Edward Colston was hurled into the harbour in Bristol, England.

Edward Colston bị ném xuống bến cảng ở Bristol, nước Anh.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

He hurled the lamp across the room.

Anh ta ném đèn sang một bên phòng.

Nguồn: Emma's delicious English

So he hurled a glass of water in Morgan's face.

Vì vậy, anh ta ném một ly nước vào mặt Morgan.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay