hurt

[Mỹ]/hɜːt/
[Anh]/hɜːrt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. gây tổn thương thể chất hoặc đau đớn; gây đau khổ hoặc lo âu tinh thần
vi. cảm thấy đau
n. đau đớn thể chất hoặc tinh thần; tổn hại
adj. bị thương; đang chịu đựng đau đớn
Word Forms
hiện tại phân từhurting
quá khứ phân từhurt
thì quá khứhurt
ngôi thứ ba số íthurts
số nhiềuhurts

Cụm từ & Cách kết hợp

get hurt

bị thương

feel hurt

cảm thấy đau

hurt badly

bị thương nặng

Câu ví dụ

You will hurt yourself.

Bạn sẽ làm tổn thương chính mình.

it hurts like hell.

Nó đau như địa ngục.

A hailstorm hurt the apple crop.

Một trận mưa đá đã làm tổn hại đến vụ táo.

did it hurt much?.

Nó có đau nhiều không?.

I hurt myself by accident.

Tôi vô tình làm bị thương chính mình.

The remark hurt him to the quick.

Lời nhận xét làm anh ấy tổn thương sâu sắc.

Ouch! It really hurts.

Ouch! Nó thực sự rất đau.

I didn't hurt you any.

Tôi không làm bạn bị tổn thương đâu.

Frank wasn't hurting for money.

Frank không thiếu tiền.

the hurt of being constantly ignored.

Nỗi đau của việc bị bỏ qua liên tục.

stop it, you're hurting me.

Dừng lại đi, bạn đang làm tôi bị thương đấy.

his horse hurt itself.

Con ngựa của anh ấy làm bị thương chính nó.

several people were hurt in the melee.

Nhiều người bị thương trong cuộc hỗn chiến.

my head hurts real bad.

Đầu tôi đau rất nhiều.

It hurt me something cruel.

Nó làm tôi tổn thương một cách tàn nhẫn.

It won't hurt to wait a bit longer.

Chờ thêm một chút nữa không sao đâu.

Ví dụ thực tế

The thin, extremely sharp needles didn't hurt at all going in.

Những kim tiêm mỏng, cực kỳ sắc bén không hề gây đau khi đưa vào.

Nguồn: New question types for the CET-6 (College English Test Band 6).

None aboard the SpiceJet flight were hurt.

Không ai trên chuyến bay của SpiceJet bị thương.

Nguồn: CRI Online March 2015 Collection

He kept being conscious, even though being conscious hurts.

Anh ấy vẫn còn tỉnh táo, ngay cả khi việc tỉnh táo gây đau.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) June 2019 Collection

I love him so much it hurts.

Em yêu anh rất nhiều đến nỗi đau lòng.

Nguồn: And Then There Were None

Yes! But now my tummy hurts. I am sure your tummy hurts.

Vâng! Nhưng bây giờ bụng của con đau rồi. Con chắc chắn là bụng của mẹ cũng đau đấy.

Nguồn: Uncle teaches you to learn basic English.

Anything that hurts America's credibility hurts America.

Bất cứ điều gì làm tổn hại đến uy tín của nước Mỹ đều gây tổn hại cho nước Mỹ.

Nguồn: Listen to this 3 Advanced English Listening

So laugh with him until your side hurts.

Vậy hãy cười với anh ấy cho đến khi sườn của bạn đau.

Nguồn: Celebrity Speech Compilation

Yes, because it's going to hurt us.

Vâng, bởi vì điều đó sẽ gây tổn thương cho chúng ta.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

B. My neck has been hurting recently.

B. Gần đây cổ của con bị đau.

Nguồn: TOEIC Listening Practice Test Bank

You make sure that no one gets hurt.

Bạn hãy chắc chắn rằng không ai bị thương.

Nguồn: CNN 10 Student English August 2018 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay