immortalized in art
được tôn vinh trong nghệ thuật
immortalized in history
được tôn vinh trong lịch sử
immortalized by fame
được tôn vinh bởi danh tiếng
immortalized through time
được tôn vinh qua thời gian
immortalized in memory
được tôn vinh trong ký ức
immortalized in literature
được tôn vinh trong văn học
immortalized in song
được tôn vinh trong bài hát
immortalized by legend
được tôn vinh bởi truyền thuyết
immortalized in film
được tôn vinh trong phim
immortalized forever
được tôn vinh mãi mãi
her achievements were immortalized in a documentary.
thành tựu của cô ấy đã được tôn vinh trong một bộ phim tài liệu.
the artist immortalized the beauty of nature in his paintings.
nghệ sĩ đã tôn vinh vẻ đẹp của thiên nhiên trong các bức tranh của mình.
his name will be immortalized in the annals of history.
tên của ông sẽ được khắc tên trong biên niên sử lịch sử.
the book immortalized their love story for generations.
cuốn sách đã khắc ghi câu chuyện tình yêu của họ cho nhiều thế hệ.
the statue immortalized the hero's bravery.
tượng đài đã tôn vinh lòng dũng cảm của người anh hùng.
she hoped to be immortalized through her contributions to science.
cô ấy hy vọng sẽ được tôn vinh thông qua những đóng góp của mình cho khoa học.
the film immortalized the events of that tragic day.
phim đã khắc ghi những sự kiện của ngày bi thảm đó.
his legacy was immortalized in the hearts of many.
di sản của ông đã được khắc ghi trong trái tim của nhiều người.
the photograph immortalized a fleeting moment in time.
bức ảnh đã khắc ghi một khoảnh khắc thoáng chốc trong thời gian.
they wanted to immortalize their friendship with a special trip.
họ muốn khắc ghi tình bạn của mình bằng một chuyến đi đặc biệt.
immortalized in art
được tôn vinh trong nghệ thuật
immortalized in history
được tôn vinh trong lịch sử
immortalized by fame
được tôn vinh bởi danh tiếng
immortalized through time
được tôn vinh qua thời gian
immortalized in memory
được tôn vinh trong ký ức
immortalized in literature
được tôn vinh trong văn học
immortalized in song
được tôn vinh trong bài hát
immortalized by legend
được tôn vinh bởi truyền thuyết
immortalized in film
được tôn vinh trong phim
immortalized forever
được tôn vinh mãi mãi
her achievements were immortalized in a documentary.
thành tựu của cô ấy đã được tôn vinh trong một bộ phim tài liệu.
the artist immortalized the beauty of nature in his paintings.
nghệ sĩ đã tôn vinh vẻ đẹp của thiên nhiên trong các bức tranh của mình.
his name will be immortalized in the annals of history.
tên của ông sẽ được khắc tên trong biên niên sử lịch sử.
the book immortalized their love story for generations.
cuốn sách đã khắc ghi câu chuyện tình yêu của họ cho nhiều thế hệ.
the statue immortalized the hero's bravery.
tượng đài đã tôn vinh lòng dũng cảm của người anh hùng.
she hoped to be immortalized through her contributions to science.
cô ấy hy vọng sẽ được tôn vinh thông qua những đóng góp của mình cho khoa học.
the film immortalized the events of that tragic day.
phim đã khắc ghi những sự kiện của ngày bi thảm đó.
his legacy was immortalized in the hearts of many.
di sản của ông đã được khắc ghi trong trái tim của nhiều người.
the photograph immortalized a fleeting moment in time.
bức ảnh đã khắc ghi một khoảnh khắc thoáng chốc trong thời gian.
they wanted to immortalize their friendship with a special trip.
họ muốn khắc ghi tình bạn của mình bằng một chuyến đi đặc biệt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay