impudent

[Mỹ]/ˈɪmpjədənt/
[Anh]/ˈɪmpjədənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. xấc xược; không biết xấu hổ; thiếu tôn trọng.

Câu ví dụ

a bold, impudent child.

một đứa trẻ láu, dám làm bướng bỉnh.

be impudent enough to (do) ...(=so impudent as to (do) ...)

đủ хồng táo để (làm)...(=хồng táo đến mức (làm)...)

He is the most impudent fellow in nature.

Anh ta là người хồng táo nhất trên đời.

She's tolerant toward those impudent colleagues.

Cô ấy thông cảm với những đồng nghiệp хồng táo đó.

he could have strangled this impudent upstart.

anh ta có thể đã bóp cổ kẻ mới nổi хồng táo này.

The teacher threatened to kick the impudent pupil out of the room.

Giáo viên đã đe dọa đuổi học sinh хồng táo đó ra khỏi lớp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay