incarcerated individual
người bị giam giữ
incarcerated life
cuộc đời bị giam giữ
currently incarcerated
hiện đang bị giam giữ
previously incarcerated
trước đây đã từng bị giam giữ
incarcerated felon
kẻ phạm tội bị giam giữ
incarcerated youth
thanh niên bị giam giữ
recidivist incarcerated
người tái phạm bị giam giữ
the formerly incarcerated man struggled to find employment.
Người đàn ông từng bị giam giữ đã phải vật lộn để tìm được việc làm.
she visited her incarcerated brother every weekend.
Cô ấy đến thăm người anh trai đang bị giam giữ của mình mỗi cuối tuần.
the prison system houses thousands of incarcerated individuals.
Hệ thống nhà tù chứa hàng ngàn người bị giam giữ.
he was incarcerated for five years on robbery charges.
Anh ta đã bị giam giữ trong năm năm vì tội cướp.
rehabilitation programs aim to help incarcerated people reintegrate into society.
Các chương trình phục hồi chức năng nhằm mục đích giúp đỡ những người bị giam giữ tái hòa nhập xã hội.
the incarcerated woman wrote letters to her family regularly.
Người phụ nữ đang bị giam giữ viết thư cho gia đình thường xuyên.
many factors contribute to the cycle of incarcerated individuals.
Nhiều yếu tố góp phần vào vòng luẩn quẩn của những người bị giam giữ.
the documentary highlighted the experiences of the incarcerated youth.
Bộ phim tài liệu làm nổi bật những kinh nghiệm của những người trẻ tuổi đang bị giam giữ.
the judge ordered the defendant to be immediately incarcerated.
Thẩm phán ra lệnh bắt giữ bị cáo ngay lập tức.
the formerly incarcerated population faces significant challenges.
Dân số từng bị giam giữ phải đối mặt với những thách thức đáng kể.
advocates work to reduce the number of incarcerated women.
Các nhà vận động hành động để giảm số lượng phụ nữ bị giam giữ.
the incarcerated artist created beautiful paintings in prison.
Nhà nghệ sĩ đang bị giam giữ đã tạo ra những bức tranh đẹp trong tù.
incarcerated individual
người bị giam giữ
incarcerated life
cuộc đời bị giam giữ
currently incarcerated
hiện đang bị giam giữ
previously incarcerated
trước đây đã từng bị giam giữ
incarcerated felon
kẻ phạm tội bị giam giữ
incarcerated youth
thanh niên bị giam giữ
recidivist incarcerated
người tái phạm bị giam giữ
the formerly incarcerated man struggled to find employment.
Người đàn ông từng bị giam giữ đã phải vật lộn để tìm được việc làm.
she visited her incarcerated brother every weekend.
Cô ấy đến thăm người anh trai đang bị giam giữ của mình mỗi cuối tuần.
the prison system houses thousands of incarcerated individuals.
Hệ thống nhà tù chứa hàng ngàn người bị giam giữ.
he was incarcerated for five years on robbery charges.
Anh ta đã bị giam giữ trong năm năm vì tội cướp.
rehabilitation programs aim to help incarcerated people reintegrate into society.
Các chương trình phục hồi chức năng nhằm mục đích giúp đỡ những người bị giam giữ tái hòa nhập xã hội.
the incarcerated woman wrote letters to her family regularly.
Người phụ nữ đang bị giam giữ viết thư cho gia đình thường xuyên.
many factors contribute to the cycle of incarcerated individuals.
Nhiều yếu tố góp phần vào vòng luẩn quẩn của những người bị giam giữ.
the documentary highlighted the experiences of the incarcerated youth.
Bộ phim tài liệu làm nổi bật những kinh nghiệm của những người trẻ tuổi đang bị giam giữ.
the judge ordered the defendant to be immediately incarcerated.
Thẩm phán ra lệnh bắt giữ bị cáo ngay lập tức.
the formerly incarcerated population faces significant challenges.
Dân số từng bị giam giữ phải đối mặt với những thách thức đáng kể.
advocates work to reduce the number of incarcerated women.
Các nhà vận động hành động để giảm số lượng phụ nữ bị giam giữ.
the incarcerated artist created beautiful paintings in prison.
Nhà nghệ sĩ đang bị giam giữ đã tạo ra những bức tranh đẹp trong tù.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay